Vận chuyển
Các công ty Malaysia vận chuyển người và hàng hóa
Các doanh nghiệp logistics quản lý việc vận chuyển hàng hóa thương mại và hành khách qua các mạng lưới hàng không, đường sắt, đường biển và đường bộ. Chi phí nhiên liệu vận tải và khối lượng thương mại toàn cầu là những yếu tố chính tác động đến diễn biến giá trong lĩnh vực này. Hiện tại, AirAsia Group Bhd. dẫn đầu về khối lượng giao dịch, còn Kim Teck Cheong Consolidated Bhd. dẫn đầu về mức tăng trong ngày. Bảng dưới đây trình bày các chỉ số cơ bản và kỹ thuật quan trọng của những cổ phiếu này.
Mã | Giá trị vốn hóa thị trg | Giá | Th.đổi % | Khối lượng | Khối lượng tương đối | P/E | EPS pha loãng TTM | Tăng trưởng EPS pha loãng TTM so với cùng kỳ năm ngoái | Tỷ suất cổ tức % TTM | Xếp hạng của nhà phân tích |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 37.72 B MYR | 8.01 MYR | −1.23% | 1.98 M | 0.67 | 14.74 | 0.54 MYR | +128.22% | 4.50% | Mua | |
| 25.03 B MYR | 7.15 MYR | −0.83% | 6.36 M | 0.70 | 18.83 | 0.38 MYR | +32.01% | 3.71% | Mua | |
| 3.23 B MYR | 1.22 MYR | −0.81% | 8.93 M | 2.09 | — | — | — | 0.00% | Mua | |
| 2.39 B MYR | 5.10 MYR | 0.00% | 0 | 0.00 | 19.72 | 0.26 MYR | −9.93% | 2.88% | Mua mạnh | |
| 1.53 B MYR | 0.485 MYR | −9.35% | 23.38 M | 1.29 | 21.37 | 0.02 MYR | −95.58% | 0.00% | Trung tính | |
| 1.03 B MYR | 0.240 MYR | −5.88% | 17.36 M | 1.35 | 0.10 | 2.51 MYR | +389.96% | 0.00% | Mua mạnh | |
| 947.53 M MYR | 6.01 MYR | 0.00% | 4.5 K | 0.45 | 5.74 | 1.05 MYR | +29.00% | 3.16% | Mua mạnh | |
| 876.39 M MYR | 1.70 MYR | +2.41% | 1.36 M | 1.26 | 13.72 | 0.12 MYR | — | 2.44% | Mua mạnh | |
| 818.01 M MYR | 0.705 MYR | −2.08% | 65.9 K | 0.84 | 5.59 | 0.13 MYR | −7.00% | 7.14% | Không được đánh giá | |
| 785 M MYR | 0.775 MYR | −1.27% | 52 K | 0.30 | 9.74 | 0.08 MYR | — | 4.59% | Mua mạnh | |
| 781.21 M MYR | 0.130 MYR | −3.70% | 170.8 K | 0.14 | — | 0.00 MYR | −100.00% | 1.43% | Trung tính | |
| 498.22 M MYR | 1.24 MYR | +0.81% | 17.6 K | 0.40 | 5.33 | 0.23 MYR | −20.23% | 5.60% | Không được đánh giá | |
| 410.5 M MYR | 0.800 MYR | 0.00% | 10.5 K | 0.12 | 9.66 | 0.08 MYR | +3.89% | 0.00% | Không được đánh giá | |
| 394.24 M MYR | 1.15 MYR | +0.88% | 20.5 K | 1.13 | 10.04 | 0.11 MYR | +49.28% | 2.63% | Không được đánh giá | |
| 391.24 M MYR | 0.295 MYR | +1.72% | 4.28 M | 1.25 | 7.95 | 0.04 MYR | −22.22% | 0.00% | Không được đánh giá | |
| 324 M MYR | 0.360 MYR | 0.00% | 647.1 K | 3.86 | — | −0.05 MYR | −341.23% | 4.72% | Không được đánh giá | |
| 321.11 M MYR | 0.580 MYR | +0.87% | 80.2 K | 2.61 | 9.12 | 0.06 MYR | +14.18% | 7.83% | Trung tính | |
| 317.13 M MYR | 0.350 MYR | −1.41% | 287.7 K | 2.51 | 10.54 | 0.03 MYR | +17.73% | 4.51% | Bán | |
| 311.98 M MYR | 0.135 MYR | −3.57% | 1.41 M | 1.06 | 9.64 | 0.01 MYR | −74.12% | 0.00% | Mua mạnh | |
| 280 M MYR | 0.355 MYR | −1.39% | 319.9 K | 3.49 | 7.72 | 0.05 MYR | +29.58% | 5.00% | Mua mạnh | |
| GGTAGTA Holdings Berhad | 271.18 M MYR | 0.185 MYR | −7.50% | 3.24 M | 1.93 | — | — | — | 0.00% | Không được đánh giá |
| 199.61 M MYR | 0.250 MYR | −1.96% | 701 K | 0.87 | — | −0.24 MYR | +13.39% | 0.00% | Bán mạnh | |
| 196.17 M MYR | 0.150 MYR | −6.25% | 9.87 M | 2.27 | 2.56 | 0.06 MYR | −9.44% | 5.47% | Không được đánh giá | |
| 194.79 M MYR | 0.445 MYR | 0.00% | 0 | 0.00 | 12.75 | 0.03 MYR | −17.49% | 0.00% | Mua mạnh | |
| 128.68 M MYR | 0.030 MYR | −14.29% | 2.72 M | 1.67 | — | −0.00 MYR | −950.00% | 0.00% | Không được đánh giá | |
| 96.84 M MYR | 0.160 MYR | −5.88% | 139.7 K | 4.43 | 9.20 | 0.02 MYR | — | 0.00% | Không được đánh giá | |
| 96 M MYR | 0.080 MYR | 0.00% | 0 | 0.00 | — | −0.01 MYR | −308.70% | 0.00% | Không được đánh giá | |
| 88.64 M MYR | 0.135 MYR | +3.85% | 243 K | 2.30 | 5.47 | 0.02 MYR | −10.51% | 0.00% | Không được đánh giá | |
| 65 M MYR | 0.650 MYR | 0.00% | 0 | 0.00 | 1.58 | 0.41 MYR | +1,409.93% | 0.00% | Không được đánh giá | |
| 57.3 M MYR | 0.095 MYR | 0.00% | 191 K | 1.56 | 2.71 | 0.04 MYR | +823.68% | 2.11% | Không được đánh giá | |
| 54.04 M MYR | 0.675 MYR | 0.00% | 0 | 0.00 | 25.28 | 0.03 MYR | — | 0.00% | Không được đánh giá | |
| 44.26 M MYR | 0.135 MYR | 0.00% | 0 | 0.00 | 450.00 | 0.00 MYR | — | 0.00% | Không được đánh giá | |
| 43.03 M MYR | 0.165 MYR | 0.00% | 0 | — | 6.73 | 0.02 MYR | — | — | Không được đánh giá | |
| 41.04 M MYR | 0.085 MYR | 0.00% | 1 K | 0.01 | 32.69 | 0.00 MYR | +44.44% | 0.00% | Không được đánh giá | |
| 39.63 M MYR | 0.155 MYR | 0.00% | 0 | 0.00 | — | −0.02 MYR | +58.96% | 0.00% | Không được đánh giá | |
| EEVOCOMEvocom Berhad | 38.73 M MYR | 0.080 MYR | −5.88% | 1.47 M | 0.87 | — | — | — | — | Không được đánh giá |
| 33.13 M MYR | 0.075 MYR | 0.00% | 55.5 K | 0.28 | — | −0.00 MYR | −89.47% | 0.00% | Không được đánh giá | |
| 26.56 M MYR | 0.155 MYR | 0.00% | 0 | 0.00 | 12.50 | 0.01 MYR | +49.40% | 1.88% | Không được đánh giá | |
| 17.65 M MYR | 0.030 MYR | 0.00% | 386.6 K | 1.21 | 6.52 | 0.00 MYR | −53.54% | 0.00% | Không được đánh giá | |
| 15.08 M MYR | 0.030 MYR | 0.00% | 5 K | 0.05 | — | −0.05 MYR | +8.42% | 0.00% | Không được đánh giá | |
| 2.55 M MYR | 0.005 MYR | 0.00% | 0 | — | — | −0.01 MYR | +43.27% | 0.00% | Không được đánh giá |