Thị trường chứng khoán theo lĩnh vực — New Zealand

Bảng dưới đây cho thấy các lĩnh vực cùng với các số liệu tổng quan và hiệu suất của chúng như giới hạn thị trường, khối lượng và số lượng cổ phiếu. Nghiên cứu các lĩnh vực khác nhau để tìm cổ phiếu tiềm năng.
Khu vực
Giá trị vốn hóa thị trg
Tỷ suất cổ tức % (được chỉ định)
Th.đổi %
Khối lượng
Công nghiệp
Cổ phiếu
337.06 B NZD4.72%+0.14%44.53 K723
41.49 B NZD4.52%−0.63%630.79 K26
38.35 B NZD3.19%−1.65%7.65 K153
32.83 B NZD1.69%−0.20%496.49 K37
31.41 B NZD2.08%−0.26%601.6 K49
16.69 B NZD6.56%−0.78%147.94 K38
7.45 B NZD7.57%+0.12%1.13 M12
5.82 B NZD4.94%−0.54%11111
4.64 B NZD—−1.25%401.52 K59
3.98 B NZD1.24%−1.59%664.92 K25
2.71 B NZD4.53%−1.40%15.45 K47
2.18 B NZD2.99%−2.44%19.39 K37
1.95 B NZD3.70%+0.10%85.86 K56
1.72 B NZD3.96%−2.04%76.73 K33
1.51 B NZD—−0.04%65.77 K39
1.4 B NZD4.15%−2.69%274.33 K11
1.07 B NZD1.15%−3.25%2.66 K13
335.04 M NZD7.62%+2.33%11.88 K24
171.64 M NZD—0.00%11.39 K11
150.43 M NZD—−0.47%16.14 K11