Hàng tiêu dùng không lâu bền
Các công ty New Zealand sản xuất hàng tiêu dùng thiết yếu
Ngành này sản xuất các sản phẩm tiêu dùng có vòng đời dưới ba năm, bao gồm thực phẩm đóng gói, đồ uống và mỹ phẩm. Giá hàng hóa nông nghiệp và việc phân bổ vị trí trưng bày trên kệ bán lẻ có ảnh hưởng lớn đến thanh khoản của cổ phiếu. Hiện tại, a2 Milk Company Limited có khối lượng giao dịch cao nhất, còn Delegat Group Limited ghi nhận mức tăng mạnh nhất trong ngày. Bảng dưới đây tổng hợp các dữ liệu kỹ thuật và cơ bản quan trọng.
Mã | Giá trị vốn hóa thị trg | Giá | Th.đổi % | Khối lượng | Khối lượng tương đối | P/E | EPS pha loãng TTM | Tăng trưởng EPS pha loãng TTM so với cùng kỳ năm ngoái | Tỷ suất cổ tức % TTM | Xếp hạng của nhà phân tích |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 9.37 B NZD | 5.82 NZD | −0.17% | 43.13 K | 0.26 | 6.62 | 0.88 NZD | +23.40% | 11.52% | Không được đánh giá | |
| 6.3 B NZD | 8.80 NZD | −1.68% | 315.56 K | 1.07 | 29.64 | 0.30 NZD | +6.53% | 2.42% | Mua | |
| 429.8 M NZD | 4.45 NZD | +2.30% | 18.54 K | 1.97 | 11.40 | 0.39 NZD | −19.51% | 6.09% | Mua mạnh | |
| 301.6 M NZD | 0.495 NZD | −5.71% | 129.83 K | 1.12 | — | −0.13 NZD | −95.77% | 0.00% | Trung tính | |
| 131.85 M NZD | 0.245 NZD | −2.00% | 166.15 K | 2.69 | — | — | — | 0.00% | Mua | |
| 97.39 M NZD | 0.785 NZD | +1.95% | 58.88 K | 0.19 | 7.99 | 0.10 NZD | — | 0.00% | Trung tính | |
| 39.44 M NZD | 0.600 NZD | 0.00% | 129 | 0.02 | 15.04 | 0.04 NZD | — | 3.33% | Không được đánh giá | |
| 14.59 M NZD | 0.185 NZD | −1.60% | 115 | 0.01 | 11.01 | 0.02 NZD | — | 0.00% | Không được đánh giá |