Tài chính
Các công ty New Zealand hoạt động trên nhiều thị trường tài chính
Lĩnh vực tài chính bao gồm các tổ chức cung cấp dịch vụ bảo hiểm, quản lý tài sản và cấp tín dụng thương mại. Biến động của đường cong lợi suất và chính sách lãi suất của ngân hàng trung ương là những yếu tố vĩ mô chính tác động đến diễn biến giá cổ phiếu. Dữ liệu hiện tại cho thấy Precinct Properties NZ Ltd & Precinct Properties Investments Ltd dẫn đầu về khối lượng giao dịch, trong khi Asset Plus Limited ghi nhận mức tăng trong ngày cao nhất. Các chỉ số cơ bản và kỹ thuật quan trọng được cung cấp trong bảng dưới đây.
Mã | Giá trị vốn hóa thị trg | Giá | Th.đổi % | Khối lượng | Khối lượng tương đối | P/E | EPS pha loãng TTM | Tăng trưởng EPS pha loãng TTM so với cùng kỳ năm ngoái | Tỷ suất cổ tức % TTM | Xếp hạng của nhà phân tích |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 157.54 B NZD | 45.01 NZD | +0.47% | 6.6 K | 0.46 | 18.36 | 2.45 NZD | +7.74% | 4.11% | Bán | |
| 151.52 B NZD | 49.25 NZD | 0.00% | 2.93 K | 0.20 | 20.95 | 2.35 NZD | −1.27% | 4.11% | Trung tính | |
| 12.77 B NZD | 13.00 NZD | −1.89% | 637.19 K | 0.73 | 23.00 | 0.57 NZD | — | 1.70% | Mua | |
| 2.87 B NZD | 1.900 NZD | −1.04% | 278.03 K | 0.65 | 11.79 | 0.16 NZD | +126.40% | 3.60% | Trung tính | |
| 1.99 B NZD | 1.073 NZD | +1.51% | 1.24 M | 1.16 | — | −0.00 NZD | −162.32% | 6.36% | Mua | |
| 1.5 B NZD | 0.930 NZD | +1.09% | 271.15 K | 0.35 | 30.39 | 0.03 NZD | −13.56% | 6.82% | Mua | |
| 1.47 B NZD | 1.805 NZD | −1.10% | 253.76 K | 0.65 | — | −0.04 NZD | +42.61% | 5.43% | Trung tính | |
| 1.2 B NZD | 1.245 NZD | −1.19% | 350.22 K | 1.06 | 12.59 | 0.10 NZD | +139.47% | 6.51% | Mua | |
| 1.12 B NZD | 2.22 NZD | 0.00% | 231.89 K | 1.23 | 14.35 | 0.15 NZD | −26.68% | 4.70% | Mua | |
| 891.45 M NZD | 1.035 NZD | +0.49% | 245.81 K | 0.65 | 6.99 | 0.15 NZD | −0.20% | 7.01% | Trung tính | |
| 721.16 M NZD | 2.11 NZD | 0.00% | 99.85 K | 0.72 | 12.79 | 0.17 NZD | −32.07% | 12.04% | Mua | |
| 642.27 M NZD | 7.10 NZD | −0.28% | 15.81 K | 0.46 | 16.85 | 0.42 NZD | −2.41% | 5.55% | Bán mạnh | |
| 620.19 M NZD | 2.83 NZD | +1.07% | 213.28 K | 2.30 | 19.30 | 0.15 NZD | — | 4.41% | Mua | |
| 605.25 M NZD | 1.110 NZD | −1.77% | 151.65 K | 0.73 | 20.07 | 0.06 NZD | +43.64% | 8.19% | Mua | |
| 493.86 M NZD | 1.500 NZD | −0.99% | 255.78 K | 0.48 | 21.61 | 0.07 NZD | +23.93% | 5.10% | Trung tính | |
| 373.85 M NZD | 1.010 NZD | 0.00% | 42.82 K | 0.19 | 12.64 | 0.08 NZD | −21.97% | 7.47% | Trung tính | |
| 347.04 M NZD | 1.175 NZD | +0.43% | 131 | 0.01 | 15.92 | 0.07 NZD | +119.64% | 0.00% | Trung tính | |
| 175.8 M NZD | 0.620 NZD | 0.00% | 478 | 0.02 | 16.67 | 0.04 NZD | −32.97% | 1.96% | Không được đánh giá | |
| 131.85 M NZD | 0.910 NZD | 0.00% | 5.58 K | 0.07 | 14.54 | 0.06 NZD | −36.77% | 6.03% | Mua | |
| 59.85 M NZD | 0.170 NZD | +2.41% | 37.44 K | 0.27 | — | −0.01 NZD | +44.59% | 4.85% | Trung tính | |
| 24.38 M NZD | 0.275 NZD | +1.85% | 205 | 0.27 | 9.26 | 0.03 NZD | −3.88% | 4.48% | Không được đánh giá | |
| 1.45 M NZD | 0.145 NZD | 0.00% | 679 | — | — | −0.01 NZD | −445.45% | 0.00% | Không được đánh giá | |
| 526.42 K NZD | 0.003 NZD | 0.00% | 9.97 K | 0.11 | — | — | — | 0.00% | Không được đánh giá |