Khoáng sản phi năng lượng

Các công ty New Zealand khai thác và chế biến khoáng sản phi năng lượng

Các công ty khoáng sản phi năng lượng khai thác và chế biến các kim loại công nghiệp và kim loại quý như đồng, vàng và nhôm. Sự mở rộng sản xuất của nền kinh tế vĩ mô và những điểm nghẽn trong chuỗi cung ứng toàn cầu liên tục thúc đẩy đà giao dịch trong lĩnh vực này. Dữ liệu hiện tại cho thấy Santana Minerals Ltd. dẫn đầu về khối lượng giao dịch, trong khi Taiko Critical Minerals Limited ghi nhận mức tăng giá mạnh nhất. Bảng dưới đây trình bày tất cả các chỉ số cơ bản và kỹ thuật thiết yếu.
Mã
Giá trị vốn hóa thị trg
Giá
Th.đổi %
Khối lượng
Khối lượng tương đối
P/E
EPS pha loãng
TTM
Tăng trưởng EPS pha loãng
TTM so với cùng kỳ năm ngoái
Tỷ suất cổ tức %
TTM
Xếp hạng của nhà phân tích
FBUFletcher Building Limited
3.8 B NZD3.61 NZD−1.37%308.63 K0.3917.290.21 NZD—0.00%
Trung tính
SMISantana Minerals Ltd.
530.79 M NZD0.560 NZD−0.88%1.3 M2.49—−0.00 NZD+20.58%0.00%
Mua mạnh
RGIRua Gold Inc
163.06 M NZD1.475 NZD0.00%11.76 K3.77—−0.26 NZD+61.50%0.00%
Mua mạnh
MKRManuka Resources Ltd
91.9 M NZD0.056 NZD0.00%4.48 K0.09—−0.03 NZD−21.62%0.00%
Không được đánh giá
ARBArborGen Holdings Limited
33.44 M NZD0.065 NZD0.00%940.00—−0.03 NZD+65.34%0.00%
Không được đánh giá
MEXMinerals Exploration Limited
9.57 M NZD0.070 NZD0.00%3880.48—−0.02 NZD+30.63%0.00%
Không được đánh giá
NTLNew Talisman Gold Mines Limited
8.97 M NZD0.006 NZD−14.29%199.31 K0.96———0.00%
Không được đánh giá
MEEMe Today Limited
7.28 M NZD0.067 NZD0.00%7.97 K0.15—−0.02 NZD+79.80%0.00%
Không được đánh giá
TCMTaiko Critical Minerals Limited
—0.230 NZD+9.52%744.55 K6.05————
Không được đánh giá