Công nghiệp Chế biến
Các công ty New Zealand chế biến nguyên liệu thô
Các doanh nghiệp trong ngành chế biến chuyển đổi nguyên vật liệu thô thành các hợp chất hóa học, hàng dệt may và vật liệu bao bì. Biến động giá hàng hóa cơ bản và chi phí năng lượng công nghiệp liên tục tác động đến diễn biến giá của các tài sản này. Trong phiên hôm nay, Scales Corp. Ltd. đạt khối lượng giao dịch cao nhất, còn Metro Performance Glass Ltd ghi nhận mức tăng giá mạnh nhất. Bạn có thể đánh giá các chỉ số cơ bản và kỹ thuật quan trọng trong bảng dưới đây.
Mã | Giá trị vốn hóa thị trg | Giá | Th.đổi % | Khối lượng | Khối lượng tương đối | P/E | EPS pha loãng TTM | Tăng trưởng EPS pha loãng TTM so với cùng kỳ năm ngoái | Tỷ suất cổ tức % TTM | Xếp hạng của nhà phân tích |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 967.42 M NZD | 6.40 NZD | −3.03% | 34.08 K | 0.29 | 11.23 | 0.57 NZD | +59.74% | 4.12% | Mua | |
| 645.19 M NZD | 6.65 NZD | −3.62% | 7.38 K | 0.01 | 8.63 | 0.77 NZD | +91.88% | 1.71% | Mua mạnh | |
| 269.6 M NZD | 2.20 NZD | 0.00% | 94 | 0.27 | 21.22 | 0.10 NZD | +196.29% | 0.00% | Không được đánh giá | |
| 211.1 M NZD | 5.10 NZD | 0.00% | 15.75 K | 0.84 | 5.59 | 0.91 NZD | +29.95% | 12.94% | Không được đánh giá | |
| 43.87 M NZD | 0.620 NZD | −1.59% | 25.08 K | 0.78 | — | −0.16 NZD | −161.52% | 0.00% | Không được đánh giá | |
| 20.66 M NZD | 0.900 NZD | +5.26% | 132 | 0.03 | 3.67 | 0.25 NZD | — | 0.00% | Không được đánh giá | |
| 18.38 M NZD | 0.595 NZD | −4.03% | 1.23 K | 11.02 | 27.42 | 0.02 NZD | −77.92% | 0.00% | Không được đánh giá |