Sản xuất Chế tạo
Các công ty Na Uy sản xuất hàng công nghiệp
Các doanh nghiệp này sản xuất máy móc hạng nặng, thiết bị công nghiệp và phương tiện vận tải thương mại. Các nhà giao dịch tích cực theo dõi nhóm cổ phiếu này vì dữ liệu sản lượng nhà máy và chi phí kim loại nguyên liệu là những yếu tố thúc đẩy diễn biến giá. Hôm nay, Kongsberg Automotive ASA dẫn đầu ngành về khối lượng giao dịch, trong khi Zaptec ASA ghi nhận mức tăng giá lớn nhất trong ngày. Bảng dưới đây cung cấp các chỉ số cơ bản và kỹ thuật quan trọng để bạn theo dõi.
Mã | Giá trị vốn hóa thị trg | Giá | Th.đổi % | Khối lượng | Khối lượng tương đối | P/E | EPS pha loãng TTM | Tăng trưởng EPS pha loãng TTM so với cùng kỳ năm ngoái | Tỷ suất cổ tức % TTM | Xếp hạng của nhà phân tích |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 50.77 B NOK | 57.26 NOK | −1.14% | 1.51 M | 0.86 | — | — | — | 0.00% | Mua | |
| 29.56 B NOK | 99.60 NOK | +0.71% | 649.33 K | 0.73 | 27.67 | 3.60 NOK | −9.53% | 2.15% | Mua | |
Chứng chỉ lưu ký | 10.98 B NOK | 127 NOK | −1.55% | 193.31 K | 0.96 | — | −9.83 NOK | −2,111.07% | 6.33% | Mua mạnh |
| 6.63 B NOK | 126.6 NOK | −2.16% | 88.94 K | 0.68 | 32.18 | 3.93 NOK | +165.07% | 0.62% | Mua mạnh | |
| 5.76 B NOK | 158.0 NOK | −0.32% | 45.57 K | 4.66 | 26.94 | 5.87 NOK | +24.34% | 1.26% | Trung tính | |
| 4.74 B NOK | 55.5 NOK | +2.59% | 523.7 K | 0.74 | 34.31 | 1.62 NOK | +274.55% | 3.66% | Mua mạnh | |
| 3.59 B NOK | 1.984 NOK | +2.27% | 1.44 M | 0.81 | — | −0.73 NOK | −180.68% | 0.00% | Bán | |
| 2.64 B NOK | 38.85 NOK | −2.26% | 144.8 K | 0.42 | — | −2.61 NOK | −150.62% | 0.00% | Mua | |
| OOMCOMC Tankers Limited Shs Norway Depository Receipt Repr 1 Sh Chứng chỉ lưu ký | 2.05 B NOK | 30.85 NOK | −3.59% | 124.95 K | 1.13 | — | — | — | 0.00% | Mua mạnh |
| 1.91 B NOK | 2.015 NOK | −0.74% | 1.65 M | 0.99 | 8.55 | 0.24 NOK | — | 0.00% | Mua | |
| 1.62 B NOK | 18.60 NOK | +1.09% | 302.34 K | 1.45 | — | −0.25 NOK | −133.51% | 0.00% | Mua mạnh | |
| 669.74 M NOK | 1.440 NOK | −0.69% | 1.07 M | 1.28 | 20.60 | 0.07 NOK | — | 0.00% | Không được đánh giá | |
| PPLCANPelican Aqua Holding Plc | 589.68 M NOK | 13.90 NOK | 0.00% | 13.81 K | 1.88 | — | — | — | 0.00% | Mua mạnh |
| 567.03 M NOK | 0.540 NOK | −1.82% | 984.64 K | 1.15 | — | −0.17 NOK | −16.33% | 0.00% | Không được đánh giá | |
| 431.17 M NOK | 3.24 NOK | +0.62% | 15.81 K | 1.68 | — | — | — | 0.00% | Không được đánh giá | |
| 429.51 M NOK | 14.90 NOK | +1.71% | 154.95 K | 0.65 | 12.08 | 1.23 NOK | — | 3.47% | Mua | |
| 277 M NOK | 6.36 NOK | −2.15% | 75.42 K | 2.84 | — | −0.82 NOK | +34.14% | 0.00% | Trung tính | |
| 232.61 M NOK | 2.51 NOK | −3.83% | 24.28 K | 0.66 | — | −0.10 NOK | −141.71% | 0.00% | Mua mạnh | |
| 220.85 M NOK | 6.65 NOK | +1.53% | 4.62 K | 1.44 | — | −0.53 NOK | +21.55% | 0.00% | Trung tính | |
| 197.51 M NOK | 4.800 NOK | −2.04% | 4.68 K | 0.35 | — | −8.51 NOK | −5.72% | 0.00% | Không được đánh giá | |
| 180.39 M NOK | 3.90 NOK | +0.52% | 241.98 K | 2.91 | — | −26.18 NOK | +29.45% | 0.00% | Bán |