Hàng tiêu dùng không lâu bền
Các công ty Rumani sản xuất hàng tiêu dùng thiết yếu
Ngành này sản xuất các sản phẩm tiêu dùng có vòng đời dưới ba năm, bao gồm thực phẩm đóng gói, đồ uống và mỹ phẩm. Giá hàng hóa nông nghiệp và việc phân bổ vị trí trưng bày trên kệ bán lẻ có ảnh hưởng lớn đến thanh khoản của cổ phiếu. Hiện tại, DN Agrar Group S.A có khối lượng giao dịch cao nhất, còn Bonas Import Export S.A. ghi nhận mức tăng mạnh nhất trong ngày. Bảng dưới đây tổng hợp các dữ liệu kỹ thuật và cơ bản quan trọng.
Mã | Giá trị vốn hóa thị trg | Giá | Th.đổi % | Khối lượng | Khối lượng tương đối | P/E | EPS pha loãng TTM | Tăng trưởng EPS pha loãng TTM so với cùng kỳ năm ngoái | Tỷ suất cổ tức % TTM | Xếp hạng của nhà phân tích |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 162.78 B RON | 923.0 RON | −2.72% | 7 | 0.04 | 18.69 | 49.39 RON | +42.12% | 1.59% | Mua | |
| 3.5 B RON | 43.40 RON | −0.69% | 6.65 K | 0.33 | — | — | — | 2.22% | Mua mạnh | |
| 835.32 M RON | 20.7 RON | +2.48% | 3.64 K | 0.66 | 16.77 | 1.23 RON | +14.94% | 3.19% | Trung tính | |
| 556.83 M RON | 3.46 RON | +0.58% | 26.58 K | 0.87 | — | — | — | 0.00% | Không được đánh giá | |
| 203.14 M RON | 6.45 RON | 0.00% | 477 | 1.67 | 10.99 | 0.59 RON | −3.41% | 13.78% | Không được đánh giá | |
| 35.56 M RON | 1.80 RON | 0.00% | 550 | 0.18 | 51.87 | 0.03 RON | −56.08% | 4.24% | Không được đánh giá | |
| — | 0.316 RON | −0.63% | 3 | 0.00 | — | — | — | — | Không được đánh giá | |
| — | 0.0690 RON | −4.17% | 5 K | 0.44 | — | — | — | — | Không được đánh giá | |
| — | 1.13 RON | +3.67% | 3 | 0.02 | — | — | — | — | Không được đánh giá | |
| — | 7.20 RON | +0.70% | 7.14 K | 2.86 | — | — | — | — | Không được đánh giá | |
| — | 0.555 RON | +6.73% | 3.55 K | 2.78 | — | — | — | — | Không được đánh giá | |
| — | 3.90 RON | −2.99% | 201 | 0.16 | — | — | — | — | Không được đánh giá | |
| — | 0.356 RON | 0.00% | 1.25 K | 0.01 | — | — | — | — | Không được đánh giá | |
| — | 5.80 RON | 0.00% | 15.4 K | 1.95 | — | — | — | — | Không được đánh giá |