Công nghiệp Chế biến
Các công ty Rumani chế biến nguyên liệu thô
Các doanh nghiệp trong ngành chế biến chuyển đổi nguyên vật liệu thô thành các hợp chất hóa học, hàng dệt may và vật liệu bao bì. Biến động giá hàng hóa cơ bản và chi phí năng lượng công nghiệp liên tục tác động đến diễn biến giá của các tài sản này. Trong phiên hôm nay, Holde Agri Invest S.A Class A đạt khối lượng giao dịch cao nhất, còn Grup Serban Holding S.A. ghi nhận mức tăng giá mạnh nhất. Bạn có thể đánh giá các chỉ số cơ bản và kỹ thuật quan trọng trong bảng dưới đây.
Mã | Giá trị vốn hóa thị trg | Giá | Th.đổi % | Khối lượng | Khối lượng tương đối | P/E | EPS pha loãng TTM | Tăng trưởng EPS pha loãng TTM so với cùng kỳ năm ngoái | Tỷ suất cổ tức % TTM | Xếp hạng của nhà phân tích |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1.43 B RON | 5.40 RON | 0.00% | 14 | 0.04 | — | −0.77 RON | −8,286.17% | 0.00% | Không được đánh giá | |
| 212.36 M RON | 7.95 RON | +7.43% | 55 | 0.16 | — | — | — | 0.00% | Không được đánh giá | |
| 182.92 M RON | 0.0890 RON | −2.20% | 63.85 K | 1.75 | — | −0.02 RON | −98.10% | 0.00% | Không được đánh giá | |
| 131.4 M RON | 1.10 RON | 0.00% | 999 | 0.51 | 7.76 | 0.14 RON | +42.27% | 4.56% | Không được đánh giá | |
| 117.27 M RON | 0.218 RON | +0.93% | 4.97 K | 0.06 | 23.70 | 0.01 RON | — | 1.31% | Không được đánh giá | |
| 60.83 M RON | 1.70 RON | 0.00% | 121 | 0.42 | — | −0.42 RON | −39.03% | 0.00% | Không được đánh giá | |
| 53.81 M RON | 2.52 RON | −0.40% | 7.27 K | 0.55 | 21.21 | 0.12 RON | −47.67% | 0.00% | Không được đánh giá | |
| 19.17 M RON | 0.280 RON | 0.00% | 5.16 K | 0.04 | — | −0.06 RON | +56.90% | 0.00% | Không được đánh giá | |
| — | 0.680 RON | 0.00% | 75 | 0.68 | — | — | — | — | Không được đánh giá | |
| — | 0.308 RON | 0.00% | 1 | 0.00 | — | — | — | — | Không được đánh giá | |
| — | 0.955 RON | +2.69% | 112 | 0.24 | — | — | — | — | Không được đánh giá | |
| — | 27.8 RON | 0.00% | 2 | 0.00 | — | — | — | — | Không được đánh giá | |
| — | 0.585 RON | +0.86% | 221 | 0.04 | — | — | — | — | Không được đánh giá | |
| — | 0.270 RON | +8.00% | 944 | 0.78 | — | — | — | — | Không được đánh giá | |
| — | 0.235 RON | +6.33% | 309.31 K | 1.79 | — | — | — | — | Không được đánh giá | |
| — | 0.0425 RON | 0.00% | 8 | 0.57 | — | — | — | — | Không được đánh giá | |
| — | 2.38 RON | 0.00% | 56 | 0.03 | — | — | — | — | Không được đánh giá | |
| — | 21.8 RON | +3.81% | 95 | 1.05 | — | — | — | — | Không được đánh giá |