Khoáng sản phi năng lượng
Các công ty Nga khai thác và chế biến khoáng sản phi năng lượng
Các công ty khoáng sản phi năng lượng khai thác và chế biến các kim loại công nghiệp và kim loại quý như đồng, vàng và nhôm. Sự mở rộng sản xuất của nền kinh tế vĩ mô và những điểm nghẽn trong chuỗi cung ứng toàn cầu liên tục thúc đẩy đà giao dịch trong lĩnh vực này. Dữ liệu hiện tại cho thấy ALROSA dẫn đầu về khối lượng giao dịch, trong khi AO "KOSOGORSK METALL ZAV" ORD ghi nhận mức tăng giá mạnh nhất. Bảng dưới đây trình bày tất cả các chỉ số cơ bản và kỹ thuật thiết yếu.
Mã | Giá trị vốn hóa thị trg | Giá | Th.đổi % | Khối lượng | Khối lượng tương đối | P/E | EPS pha loãng TTM | Tăng trưởng EPS pha loãng TTM so với cùng kỳ năm ngoái | Tỷ suất cổ tức % TTM | Xếp hạng của nhà phân tích |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1.71 T RUB | 117.24 RUB | +0.39% | 1.05 M | 0.09 | 7.99 | 14.67 RUB | +82.94% | — | Không được đánh giá | |
| 1.41 T RUB | 1,070.6 RUB | +0.09% | 157.1 K | 0.07 | 5.01 | 213.53 RUB | −88.73% | — | Không được đánh giá | |
| 567.97 B RUB | 693.2 RUB | +0.14% | 95.7 K | 0.09 | — | −0.78 RUB | −100.63% | — | Không được đánh giá | |
| 446.26 B RUB | 76.56 RUB | +0.50% | 1.13 M | 0.18 | 11.85 | 6.46 RUB | −54.49% | — | Không được đánh giá | |
| 353.47 B RUB | 24.445 RUB | +1.22% | 3.34 M | 0.16 | 148.33 | 0.16 RUB | −83.27% | — | Không được đánh giá | |
| 276.25 B RUB | 24,100 RUB | +0.50% | 171 | 0.23 | — | — | — | — | Không được đánh giá | |
| 247.57 B RUB | 22.540 RUB | +0.27% | 4.92 M | 0.18 | — | — | — | — | Không được đánh giá | |
| 203.03 B RUB | 330.35 RUB | +1.83% | 116.99 K | 0.38 | 2.99 | 110.66 RUB | +2.89% | — | Không được đánh giá | |
| 149.95 B RUB | 24.65 RUB | +2.11% | 47.74 M | 0.65 | — | −1.93 RUB | −155.06% | — | Không được đánh giá | |
| 147.59 B RUB | 0.6898 RUB | +0.25% | 7.24 M | 0.06 | — | — | — | — | Không được đánh giá | |
| 71.03 B RUB | 67.30 RUB | +0.78% | 284.8 K | 0.15 | — | −45.95 RUB | −94.15% | — | Không được đánh giá | |
| 46.65 B RUB | 39.65 RUB | +0.89% | 2.95 M | 0.12 | — | — | — | — | Không được đánh giá | |
| 24.32 B RUB | 45.43 RUB | +0.78% | 1.5 M | 0.16 | — | — | — | — | Không được đánh giá | |
| 13.77 B RUB | 228.0 RUB | 0.00% | 661 | 0.03 | — | — | — | — | Không được đánh giá | |
| 12 B RUB | 0.3788 RUB | +2.21% | 37.99 M | 0.32 | — | — | — | — | Không được đánh giá | |
| 10.89 B RUB | 3,525 RUB | 0.00% | 16 | 0.01 | — | — | — | — | Không được đánh giá | |
| 9.94 B RUB | 3,750 RUB | −1.32% | 6 | 0.39 | — | — | — | — | Không được đánh giá | |
| 8.15 B RUB | 1,192 RUB | +0.68% | 174 | 0.22 | — | — | — | — | Không được đánh giá | |
| 7.05 B RUB | 265.6 RUB | −0.30% | 971 | 0.13 | — | — | — | — | Không được đánh giá | |
| 4.21 B RUB | 4,260 RUB | +0.95% | 8 | 0.03 | — | — | — | — | Không được đánh giá | |
| 1.99 B RUB | 3,340 RUB | +1.83% | 249 | 0.18 | — | — | — | — | Không được đánh giá | |
| 804.4 M RUB | 8,450 RUB | −6.11% | 3 | 0.97 | — | — | — | — | Không được đánh giá | |
| — | 23.000 RUB | 0.00% | 6 | 0.01 | — | — | — | — | Không được đánh giá | |
| — | 999.0 RUB | −20.08% | 3 | 1.25 | — | — | — | — | Không được đánh giá | |
| EEVRZPJSC EVRAZ | — | 47.20 RUB | −0.74% | 23.83 K | 0.18 | — | — | — | — | Không được đánh giá |
| — | 84.95 RUB | +10.32% | 30 | 0.46 | — | — | — | — | Không được đánh giá | |
| — | 1,999.0 RUB | 0.00% | 5 | 0.03 | — | — | — | — | Không được đánh giá | |
| — | 1,335.0 RUB | +3.25% | 2 | 0.11 | — | — | — | — | Không được đánh giá |