Cửa hàng Đặc sản
Các công ty Singapore hoạt động trong lĩnh vực bán lẻ chuyên dụng
Các doanh nghiệp vận hành cửa hàng chuyên biệt tập trung hoạt động bán lẻ vào những nhóm sản phẩm cụ thể như thời trang, đồ gia dụng hoặc các sản phẩm dành cho những sở thích chuyên biệt. Biến động trong thu nhập khả dụng dành cho chi tiêu không thiết yếu, lượng khách theo mùa và tốc độ luân chuyển hàng tồn kho tạo ra động lực đáng kể cho giá cổ phiếu của các doanh nghiệp bán lẻ này. Hoạt động thị trường hôm nay cho thấy Trans-China Automotive Holdings Ltd. dẫn đầu về số lượng cổ phiếu được giao dịch trong ngày, trong khi MeGroup Ltd. ghi nhận mức tăng cao nhất trong 24 giờ. Xem các chỉ số cơ bản và kỹ thuật toàn diện trong bảng dưới đây.
Mã | Giá trị vốn hóa thị trg | Giá | Th.đổi % | Khối lượng | Khối lượng tương đối | P/E | EPS pha loãng TTM | Tăng trưởng EPS pha loãng TTM so với cùng kỳ năm ngoái | Tỷ suất cổ tức % TTM | Khu vực | Xếp hạng của nhà phân tích |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 800.57 M SGD | 0.850 SGD | −0.58% | 143.8 K | 1.12 | 6.90 | 0.12 SGD | +22.24% | 4.59% | Bán lẻ | Trung tính | |
| 662.31 M SGD | 4.00 SGD | −1.96% | 2.2 K | 0.43 | 10.05 | 0.40 SGD | −0.65% | 4.00% | Bán lẻ | Không được đánh giá | |
| 547.78 M SGD | 0.500 SGD | 0.00% | 612.9 K | 0.95 | 6.31 | 0.08 SGD | +82.07% | 3.05% | Bán lẻ | Mua mạnh | |
| 61.11 M SGD | 0.052 SGD | +30.00% | 100 K | 1.46 | 11.30 | 0.00 SGD | −69.54% | 14.02% | Bán lẻ | Không được đánh giá | |
| 26.22 M SGD | 0.180 SGD | −10.00% | 2.8 K | 0.13 | 13.64 | 0.01 SGD | — | 3.85% | Bán lẻ | Không được đánh giá | |
| 17.93 M SGD | 0.160 SGD | 0.00% | 32.3 K | 0.85 | 45.71 | 0.00 SGD | +34.62% | 0.00% | Bán lẻ | Không được đánh giá | |
| 17.78 M SGD | 0.127 SGD | +1.60% | 100 | 0.33 | — | −0.01 SGD | +45.31% | 0.00% | Bán lẻ | Không được đánh giá | |
| 14.06 M SGD | 0.029 SGD | 0.00% | 4 K | 0.10 | 7.63 | 0.00 SGD | +5.56% | 0.00% | Bán lẻ | Không được đánh giá | |
| 12.43 M SGD | 0.104 SGD | +35.06% | 100 | 0.00 | — | −0.00 SGD | −129.19% | 0.90% | Bán lẻ | Không được đánh giá | |
| 11.09 M SGD | 0.012 SGD | 0.00% | 618.1 K | 0.65 | — | −0.03 SGD | −4.30% | 0.00% | Bán lẻ | Không được đánh giá | |
| 7.28 M SGD | 0.023 SGD | −4.17% | 120 K | 0.58 | — | — | — | 0.00% | Bán lẻ | Không được đánh giá | |
| 6.44 M SGD | 0.068 SGD | 0.00% | 11 K | 0.18 | — | −0.05 SGD | −608.82% | 0.00% | Bán lẻ | Không được đánh giá |