Khách hàng Lâu năm
Các công ty Singapore sản xuất hàng tiêu dùng lâu bền
Sản xuất các hàng hóa hữu hình có vòng đời trên ba năm, chẳng hạn như thiết bị gia dụng và phương tiện, là hoạt động cốt lõi của ngành này. Biến động lãi suất và khả năng tiếp cận tín dụng tiêu dùng có ảnh hưởng lớn đến việc định giá tài sản. Các chỉ số hiện tại cho thấy Zixin Group Holdings Limited có khối lượng giao dịch cao nhất, trong khi Lum Chang Holdings Limited ghi nhận mức tăng giá trong ngày mạnh nhất. Bạn có thể xem tất cả các dữ liệu cơ bản và kỹ thuật cần thiết trong bảng dưới đây.
Mã | Giá trị vốn hóa thị trg | Giá | Th.đổi % | Khối lượng | Khối lượng tương đối | P/E | EPS pha loãng TTM | Tăng trưởng EPS pha loãng TTM so với cùng kỳ năm ngoái | Tỷ suất cổ tức % TTM | Xếp hạng của nhà phân tích |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
Chứng chỉ lưu ký | 24.53 B SGD | 1.19 SGD | −0.83% | 746.7 K | 2.38 | 7.92 | 0.15 SGD | +0.40% | 3.55% | Không được đánh giá |
| 9.63 B SGD | 3.24 USD | −4.71% | 45.57 K | 0.76 | — | −0.36 SGD | +82.63% | 0.00% | Mua | |
| 9.41 B SGD | 23.71 SGD | −1.74% | 328.63 K | 1.07 | 7.36 | 3.22 SGD | +15.19% | 6.08% | Bán | |
Chứng chỉ lưu ký | 8.1 B SGD | 0.990 SGD | +0.51% | 222.8 K | 5.19 | 6.88 | 0.14 SGD | +111.45% | 7.61% | Không được đánh giá |
| 210.95 M SGD | 0.525 SGD | +0.96% | 20.1 K | 0.42 | 5.55 | 0.09 SGD | +127.40% | 2.68% | Không được đánh giá | |
| 154.87 M SGD | 0.830 SGD | 0.00% | 39.3 K | 0.70 | 11.86 | 0.07 SGD | −26.70% | 1.81% | Không được đánh giá | |
| 50.26 M SGD | 0.024 SGD | 0.00% | 2.3 M | 0.51 | 4.44 | 0.01 SGD | +5.88% | 0.00% | Không được đánh giá | |
| 34.93 M SGD | 0.012 SGD | 0.00% | 500 | 0.00 | — | −0.00 SGD | +33.82% | 0.00% | Không được đánh giá | |
| 34.91 M SGD | 1.08 SGD | 0.00% | 18.8 K | 2.37 | 5.54 | 0.20 SGD | −8.41% | 4.63% | Không được đánh giá | |
| 29.05 M SGD | 0.063 SGD | 0.00% | 1.2 K | 0.02 | — | −0.03 SGD | +40.17% | 0.00% | Không được đánh giá | |
| 24.92 M SGD | 0.300 SGD | 0.00% | 14.3 K | 0.52 | 8.75 | 0.03 SGD | +294.25% | 0.00% | Không được đánh giá | |
| 6.88 M SGD | 0.150 SGD | −1.32% | 10 K | 0.33 | 4.98 | 0.03 SGD | +31.44% | 3.23% | Không được đánh giá |