Khoáng sản phi năng lượng
Các công ty Singapore khai thác và chế biến khoáng sản phi năng lượng
Các công ty khoáng sản phi năng lượng khai thác và chế biến các kim loại công nghiệp và kim loại quý như đồng, vàng và nhôm. Sự mở rộng sản xuất của nền kinh tế vĩ mô và những điểm nghẽn trong chuỗi cung ứng toàn cầu liên tục thúc đẩy đà giao dịch trong lĩnh vực này. Dữ liệu hiện tại cho thấy Le Tree Holdings Limited dẫn đầu về khối lượng giao dịch, trong khi New Wave Holdings Ltd ghi nhận mức tăng giá mạnh nhất. Bảng dưới đây trình bày tất cả các chỉ số cơ bản và kỹ thuật thiết yếu.
Mã | Giá trị vốn hóa thị trg | Giá | Th.đổi % | Khối lượng | Khối lượng tương đối | P/E | EPS pha loãng TTM | Tăng trưởng EPS pha loãng TTM so với cùng kỳ năm ngoái | Tỷ suất cổ tức % TTM | Xếp hạng của nhà phân tích |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
Chứng chỉ lưu ký | 58.29 B SGD | 2.22 SGD | −2.20% | 10.5 K | 0.08 | 18.29 | 0.12 SGD | +205.79% | 2.23% | Không được đánh giá |
Chứng chỉ lưu ký | 11.13 B SGD | 0.895 SGD | −5.29% | 200 | 0.03 | — | — | — | 2.31% | Không được đánh giá |
| 1.14 B SGD | 4.16 SGD | −0.72% | 203.5 K | 1.55 | 10.95 | 0.38 SGD | +7.37% | 3.61% | Mua mạnh | |
| 1.09 B SGD | 1.43 SGD | −5.92% | 857.6 K | 3.09 | 16.49 | 0.09 SGD | +41.44% | 3.21% | Mua mạnh | |
| MMIMMi Material Holding Pte Ltd. | 762.3 M SGD | 1.17 SGD | −11.36% | 2.42 M | — | — | — | — | 0.00% | Không được đánh giá |
| 699.98 M SGD | 1.42 SGD | −2.07% | 196.8 K | 2.39 | — | −0.47 SGD | −297.36% | 5.56% | Không được đánh giá | |
| 498.94 M SGD | 0.355 SGD | −2.74% | 200 | 0.01 | 8.96 | 0.04 SGD | −9.47% | 4.35% | Trung tính | |
| 436.23 M SGD | 1.07 SGD | −4.46% | 2.19 M | 1.17 | 7.53 | 0.14 SGD | +105.35% | 5.14% | Mua mạnh | |
| 326.86 M SGD | 0.890 SGD | +1.71% | 900 | 0.11 | 14.42 | 0.06 SGD | −7.08% | 4.00% | Không được đánh giá | |
| 284.48 M SGD | 0.048 SGD | −5.88% | 6.97 M | 1.05 | 3.84 | 0.01 SGD | +420.83% | 0.00% | Không được đánh giá | |
| 267.43 M SGD | 0.395 SGD | −1.25% | 31.2 K | 0.47 | — | −0.01 SGD | +28.99% | 0.00% | Không được đánh giá | |
| 138.88 M SGD | 1.17 SGD | 0.00% | 6 K | 0.67 | 3.12 | 0.38 SGD | +377.96% | 3.42% | Không được đánh giá | |
| 109.9 M SGD | 0.400 SGD | 0.00% | 4.5 K | 0.37 | — | — | — | 3.75% | Không được đánh giá | |
| 104.66 M SGD | 0.200 SGD | 0.00% | 82.2 K | 7.01 | 6.64 | 0.03 SGD | +267.07% | 2.36% | Trung tính | |
| 36.74 M SGD | 0.014 SGD | +7.69% | 2.34 M | 1.43 | — | — | — | 0.00% | Không được đánh giá | |
| 22.26 M SGD | 0.003 SGD | −25.00% | 29.12 M | 2.41 | 6.00 | 0.00 SGD | — | 0.00% | Không được đánh giá | |
| 21.09 M SGD | 0.225 SGD | −4.26% | 11 K | 1.09 | — | −0.01 SGD | +93.85% | 0.00% | Không được đánh giá | |
| 19.27 M SGD | 0.001 SGD | −50.00% | 67.05 M | 21.61 | — | −0.00 SGD | −100.95% | 0.00% | Không được đánh giá | |
| 16.1 M SGD | 0.001 SGD | 0.00% | 20.9 M | 0.97 | — | — | — | 0.00% | Không được đánh giá | |
| 14.08 M SGD | 0.023 SGD | +4.55% | 594.5 K | 9.25 | 76.67 | 0.00 SGD | −62.50% | 0.00% | Không được đánh giá | |
| 12.04 M SGD | 0.002 SGD | 0.00% | 4.33 M | 1.22 | — | −0.00 SGD | 0.00% | 0.00% | Không được đánh giá | |
| 6.13 M SGD | 0.003 SGD | −25.00% | 200 K | 0.62 | — | −0.00 SGD | +38.46% | 0.00% | Không được đánh giá | |
| 5.18 M SGD | 0.004 SGD | +33.33% | 8.46 M | 6.97 | — | −0.00 SGD | +68.00% | 0.00% | Không được đánh giá |