Khoáng sản phi năng lượng
Các công ty Nam Phi khai thác và chế biến khoáng sản phi năng lượng
Các công ty khoáng sản phi năng lượng khai thác và chế biến các kim loại công nghiệp và kim loại quý như đồng, vàng và nhôm. Sự mở rộng sản xuất của nền kinh tế vĩ mô và những điểm nghẽn trong chuỗi cung ứng toàn cầu liên tục thúc đẩy đà giao dịch trong lĩnh vực này. Dữ liệu hiện tại cho thấy Sibanye Stillwater Limited dẫn đầu về khối lượng giao dịch, trong khi Anglogold Ashanti PLC ghi nhận mức tăng giá mạnh nhất. Bảng dưới đây trình bày tất cả các chỉ số cơ bản và kỹ thuật thiết yếu.
Mã | Giá trị vốn hóa thị trg | Giá | Th.đổi % | Khối lượng | Khối lượng tương đối | P/E | EPS pha loãng TTM | Tăng trưởng EPS pha loãng TTM so với cùng kỳ năm ngoái | Tỷ suất cổ tức % TTM | Xếp hạng của nhà phân tích |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 3.27 T ZAR | 65,936 ZAC | −0.10% | 352.81 K | 0.81 | 20.17 | 32.70 ZAR | +1.55% | 4.35% | Trung tính | |
| 913.15 B ZAR | 82,260 ZAC | −1.49% | 1.68 M | 1.85 | — | −41.41 ZAR | +47.32% | 0.75% | Mua | |
| 733.81 B ZAR | 149,338 ZAC | +4.95% | 1.34 M | 1.37 | 12.11 | 123.30 ZAR | +8,150.35% | 5.14% | Mua | |
| 520.82 B ZAR | 63,019 ZAC | +3.91% | 3.7 M | 1.28 | 7.63 | 82.59 ZAR | +118.05% | 5.92% | Mua | |
| 290.98 B ZAR | 115,159 ZAC | −1.72% | 455.61 K | 0.52 | 8.34 | 138.07 ZAR | +2,655.78% | 5.01% | Mua | |
| 220.66 B ZAR | 5,097 ZAC | −2.17% | 1.63 M | 0.71 | 12.80 | 3.98 ZAR | +299.76% | 3.06% | Mua | |
| 162.61 B ZAR | 27,702 ZAC | +1.38% | 2.19 M | 1.14 | 5.98 | 46.32 ZAR | +102.46% | 4.98% | Mua | |
| 156.3 B ZAR | 17,525 ZAC | −2.78% | 2.46 M | 0.76 | 5.10 | 34.38 ZAR | +3,988.80% | 5.19% | Mua mạnh | |
| 104.11 B ZAR | 3,856 ZAC | +0.42% | 7.75 M | 0.66 | 7.77 | 4.96 ZAR | — | 9.03% | Mua | |
| 93.3 B ZAR | 24,544 ZAC | −1.88% | 1.1 M | 0.46 | 7.10 | 34.59 ZAR | +816.99% | 7.17% | Mua | |
| 69.94 B ZAR | 22,572 ZAC | +1.42% | 600.39 K | 1.58 | 6.23 | 36.22 ZAR | −20.56% | 10.70% | Trung tính | |
| 60.02 B ZAR | 2,529 ZAC | +1.24% | 5.41 M | 0.95 | 8.81 | 2.87 ZAR | +113.65% | 1.97% | Mua mạnh | |
| 33.08 B ZAR | 4,119 ZAC | +2.36% | 1.7 M | 0.98 | 8.42 | 4.89 ZAR | +89.07% | 4.42% | Mua | |
| 26.47 B ZAR | 15,100 ZAC | −0.38% | 301.13 K | 0.63 | 7.33 | 20.61 ZAR | +1,132.16% | 8.17% | Mua | |
| 19.33 B ZAR | 1,545 ZAC | −0.26% | 22.27 K | 0.77 | 5.61 | 2.75 ZAR | +65.23% | 20.47% | Mua mạnh | |
| 12.42 B ZAR | 830 ZAC | +0.97% | 2.69 M | 1.11 | 14.72 | 0.56 ZAR | +77.91% | 3.73% | Không được đánh giá | |
| 6.87 B ZAR | 2,290 ZAC | −0.43% | 126.89 K | 1.76 | 3.34 | 6.85 ZAR | +123.63% | 2.92% | Mua mạnh | |
| 5.55 B ZAR | 3,800 ZAC | +1.04% | 321.39 K | 0.56 | — | −0.20 ZAR | +69.53% | 0.92% | Mua mạnh | |
| 3.97 B ZAR | 78 ZAC | 0.00% | 325.55 K | 0.36 | — | −0.00 ZAR | +10.76% | 0.00% | Không được đánh giá | |
| 3.4 B ZAR | 137 ZAC | 0.00% | 15.62 K | 0.01 | 8.12 | 0.17 ZAR | +133.33% | 17.65% | Mua mạnh | |
| 2.38 B ZAR | 26 ZAC | 0.00% | 5.65 M | 1.05 | — | −0.01 ZAR | +31.38% | 0.00% | Không được đánh giá | |
| 2.34 B ZAR | 1,820 ZAC | +4.00% | 80 | 0.11 | — | −1.00 ZAR | −62.95% | 0.00% | Không được đánh giá | |
| 2.11 B ZAR | 1,440 ZAC | 0.00% | 38.76 K | 0.14 | 4.36 | 3.30 ZAR | −14.62% | 0.00% | Không được đánh giá | |
| 1.93 B ZAR | 64 ZAC | −1.54% | 1.17 M | 1.16 | — | −0.28 ZAR | +25.92% | 0.00% | Không được đánh giá | |
| 1.4 B ZAR | 125 ZAC | +4.17% | 455.79 K | 0.32 | — | −2.98 ZAR | +40.13% | 0.00% | Không được đánh giá | |
| 1.24 B ZAR | 38 ZAC | 0.00% | 1.87 M | 0.93 | — | — | — | 0.00% | Không được đánh giá | |
| 1.14 B ZAR | 67 ZAC | +1.52% | 31.28 K | 0.33 | — | −0.88 ZAR | +47.97% | 0.00% | Mua mạnh | |
| 766.66 M ZAR | 239 ZAC | +0.84% | 100 | 0.00 | 7.54 | 0.32 ZAR | — | 0.00% | Không được đánh giá | |
| 586.02 M ZAR | 37 ZAC | +2.78% | 245.4 K | 0.79 | — | −0.14 ZAR | −94.44% | 0.00% | Không được đánh giá | |
| 559.87 M ZAR | 201 ZAC | 0.00% | 16.11 K | 0.32 | 4.96 | 0.41 ZAR | +28.29% | 0.00% | Không được đánh giá | |
| 547.83 M ZAR | 225 ZAC | −2.17% | 714 | 0.34 | — | −1.56 ZAR | +28.35% | 0.00% | Không được đánh giá | |
| 250.86 M ZAR | 79 ZAC | 0.00% | 78 K | 0.68 | 133.90 | 0.01 ZAR | — | 0.00% | Không được đánh giá | |
| 199.01 M ZAR | 288 ZAC | −0.69% | 127 | 0.01 | — | −0.17 ZAR | −23.00% | 0.00% | Không được đánh giá | |
| 131.22 M ZAR | 85 ZAC | 0.00% | 700 | 0.08 | — | −0.23 ZAR | +59.84% | 0.00% | Không được đánh giá | |
| 129.03 M ZAR | 17 ZAC | 0.00% | 372.31 K | 2.81 | — | −0.01 ZAR | −275.00% | 0.00% | Không được đánh giá | |
| 22.06 M ZAR | 259 ZAC | 0.00% | 10.32 K | 1.50 | — | — | — | 0.00% | Không được đánh giá |