Công nghiệp Chế biến
Các công ty Nam Phi chế biến nguyên liệu thô
Các doanh nghiệp trong ngành chế biến chuyển đổi nguyên vật liệu thô thành các hợp chất hóa học, hàng dệt may và vật liệu bao bì. Biến động giá hàng hóa cơ bản và chi phí năng lượng công nghiệp liên tục tác động đến diễn biến giá của các tài sản này. Trong phiên hôm nay, Sappi Limited đạt khối lượng giao dịch cao nhất, còn Quantum Foods Holdings Ltd ghi nhận mức tăng giá mạnh nhất. Bạn có thể đánh giá các chỉ số cơ bản và kỹ thuật quan trọng trong bảng dưới đây.
Mã | Giá trị vốn hóa thị trg | Giá | Th.đổi % | Khối lượng | Khối lượng tương đối | P/E | EPS pha loãng TTM | Tăng trưởng EPS pha loãng TTM so với cùng kỳ năm ngoái | Tỷ suất cổ tức % TTM | Xếp hạng của nhà phân tích |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 169.89 B ZAR | 24,700 ZAC | −2.82% | 2.73 M | 0.70 | 13.30 | 18.58 ZAR | +78.10% | 0.00% | Mua | |
| 169.89 B ZAR | 10,000 ZAC | 0.00% | 215 | 1.99 | 5.38 | 18.58 ZAR | +78.10% | 0.00% | Không được đánh giá | |
| 78.54 B ZAR | 17,224 ZAC | −2.41% | 351.21 K | 0.71 | — | −11.19 ZAR | −226.38% | 1.54% | Trung tính | |
| 19.52 B ZAR | 12,164 ZAC | −0.94% | 714.96 K | 0.97 | 14.21 | 8.56 ZAR | +22.82% | 3.83% | Trung tính | |
| 9.31 B ZAR | 9,875 ZAC | −0.02% | 127.58 K | 0.83 | 27.36 | 3.61 ZAR | — | 2.50% | Không được đánh giá | |
| 7.56 B ZAR | 19,872 ZAC | −1.79% | 182.42 K | 0.52 | 4.85 | 40.95 ZAR | +172.36% | 10.40% | Không được đánh giá | |
| 7.14 B ZAR | 1,125 ZAC | −13.66% | 7.43 M | 4.23 | — | −22.75 ZAR | −912.83% | 0.00% | Trung tính | |
| 6.26 B ZAR | 3,901 ZAC | −10.34% | 474 | 0.17 | 42.67 | 0.91 ZAR | +173.77% | 0.00% | Mua | |
| 4.81 B ZAR | 536 ZAC | +0.19% | 16.75 K | 0.18 | 3.58 | 1.50 ZAR | +134.74% | 11.21% | Không được đánh giá | |
| 4.04 B ZAR | 52,400 ZAC | +2.14% | 1.23 K | 0.50 | 3.75 | 139.82 ZAR | +79.91% | 0.00% | Không được đánh giá | |
| 3.09 B ZAR | 880 ZAC | +0.11% | 56.68 K | 0.65 | 10.92 | 0.81 ZAR | −24.71% | 11.21% | Mua mạnh | |
| 2.49 B ZAR | 1,700 ZAC | +0.77% | 12.36 K | 0.49 | 13.86 | 1.23 ZAR | −57.64% | 2.67% | Mua | |
| 1.47 B ZAR | 890 ZAC | +27.14% | 10.11 K | 2.35 | 5.80 | 1.53 ZAR | +16.92% | 7.67% | Không được đánh giá | |
| 1.4 B ZAR | 569 ZAC | −0.18% | 177 | 0.02 | 48.97 | 0.12 ZAR | −91.78% | 7.38% | Không được đánh giá | |
| 1.23 B ZAR | 4,401 ZAC | 0.00% | 1.61 M | 396.15 | 8.13 | 5.42 ZAR | +4.69% | 5.68% | Không được đánh giá | |
| 305.29 M ZAR | 2,000 ZAC | 0.00% | 26 | 0.01 | — | −18.86 ZAR | −519.00% | 0.00% | Không được đánh giá |