Các công ty Thụy Sĩ cung cấp thịt, hải sản và sản phẩm từ sữa

Các công ty trong phân khúc nông nghiệp này thu hoạch, chế biến và đóng gói các sản phẩm từ thịt và sữa để phân phối trên toàn cầu. Chi phí thức ăn chăn nuôi, dịch bệnh trên đàn gia súc và thuế xuất khẩu là những yếu tố quyết định biên lợi nhuận hoạt động và mức độ biến động của cổ phiếu. Ngay lúc này, Danone SA dẫn đầu về khối lượng giao dịch trong ngày, còn Magnum Ice Cream Co. N.V. ghi nhận mức tăng giá mạnh nhất. Bảng dưới đây tổng hợp các chỉ số cơ bản và kỹ thuật quan trọng của những cổ phiếu này.
Mã
Giá trị vốn hóa thị trg
Giá
Th.đổi %
Khối lượng
Khối lượng tương đối
P/E
EPS pha loãng
TTM
Tăng trưởng EPS pha loãng
TTM so với cùng kỳ năm ngoái
Tỷ suất cổ tức %
TTM
Khu vực
Xếp hạng của nhà phân tích
BNDanone SA
39.86 B CHF60.00 CHF0.00%10 K1.8921.542.79 CHF+4.55%3.33%Hàng tiêu dùng không lâu bền
Mua
BSNDanone SA39.86 B CHF62.426 CHF+2.34%6503.7422.412.79 CHF+4.55%3.33%Hàng tiêu dùng không lâu bền
Mua
MICCMagnum Ice Cream Co. N.V.10.12 B CHF16.443 CHF+3.03%40.0261.140.27 CHF−69.68%0.00%Hàng tiêu dùng không lâu bền
Mua
FV6Emmi AG5.11 B CHF951.838 CHF−2.66%232.0522.0743.12 CHF+8.23%1.83%Hàng tiêu dùng không lâu bền
Mua mạnh
EMMNEmmi AG
5.11 B CHF964 CHF−1.33%4.09 K1.0922.3643.12 CHF+8.23%1.83%Hàng tiêu dùng không lâu bền
Mua mạnh
BWGABell Food Group Ltd.1.63 B CHF258.032 CHF+0.63%222.0020.4112.64 CHF−36.08%2.69%Hàng tiêu dùng không lâu bền
Mua
BELLBell Food Group Ltd.
1.63 B CHF258.0 CHF−1.15%3.33 K0.8220.4112.64 CHF−36.08%2.69%Hàng tiêu dùng không lâu bền
Mua
ORONOrior AG
77.95 M CHF12.20 CHF−0.33%5.89 K0.656.301.94 CHF—0.00%Hàng tiêu dùng không lâu bền
Trung tính