Các Ngân hàng lớn
Các công ty Thụy Sĩ hoạt động trong lĩnh vực ngân hàng lớn
Các ngân hàng thương mại nhận tiền gửi và cung cấp các khoản vay cho khách hàng cá nhân và doanh nghiệp. Các nhà đầu tư tích cực theo dõi nhóm cổ phiếu này vì biến động của biên lãi ròng và lãi suất điều hành của ngân hàng trung ương có thể tác động trực tiếp đến xu hướng giá. Hiện tại, Banque Cantonale de Geneve SA dẫn đầu ngành về khối lượng giao dịch, còn Raiffeisen Bank International AG có mức tăng giá mạnh nhất trong ngày. Bảng dưới đây tổng hợp các chỉ số cơ bản và kỹ thuật quan trọng.
Mã | Giá trị vốn hóa thị trg | Giá | Th.đổi % | Khối lượng | Khối lượng tương đối | P/E | EPS pha loãng TTM | Tăng trưởng EPS pha loãng TTM so với cùng kỳ năm ngoái | Tỷ suất cổ tức % TTM | Khu vực | Xếp hạng của nhà phân tích |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 765.06 B CHF | 280.05 CHF | −2.34% | 13 | 0.00 | 14.06 | 19.92 CHF | +23.91% | 1.75% | Tài chính | Mua | |
| 765.06 B CHF | 274.285 CHF | −0.61% | 6 | 2.22 | 13.77 | 19.92 CHF | +23.91% | 1.75% | Tài chính | Mua | |
| 291.2 B CHF | 41.976 CHF | +0.62% | 50 | 1.03 | 11.96 | 3.51 CHF | +20.06% | 2.25% | Tài chính | Mua | |
| 291.2 B CHF | 42.015 CHF | +2.81% | 50 | 0.00 | 11.98 | 3.51 CHF | +20.06% | 2.25% | Tài chính | Mua | |
| 248.59 B CHF | 14.400 CHF | −1.23% | 10 | 0.03 | 11.42 | 1.26 CHF | +63.52% | 4.26% | Tài chính | Trung tính | |
| 143.19 B CHF | 10.036 CHF | +6.17% | 1.2 K | 3.63 | 9.90 | 1.01 CHF | +26.03% | 1.90% | Tài chính | Mua | |
| 108.39 B CHF | 68.461 CHF | −3.18% | 145 | 1.79 | — | — | — | 3.71% | Tài chính | Mua | |
| 108.39 B CHF | 67.81 CHF | −2.53% | 10 | 0.00 | — | — | — | 3.71% | Tài chính | Mua | |
| 99.78 B CHF | 5.531 CHF | −0.31% | 300 | 0.22 | 10.89 | 0.51 CHF | +6.71% | 5.99% | Tài chính | Mua | |
| 92.96 B CHF | 80.51 CHF | 0.00% | 858 | 0.10 | 7.55 | 10.67 CHF | +21.14% | 6.32% | Tài chính | Mua | |
| 92.96 B CHF | 84.461 CHF | +5.42% | 80 | 0.60 | 7.92 | 10.67 CHF | +21.14% | 6.32% | Tài chính | Mua | |
| 74.44 B CHF | 26.215 CHF | −2.13% | 134 | 0.49 | 11.78 | 2.23 CHF | +18.92% | 3.64% | Tài chính | Mua | |
| 61.29 B CHF | 1.045 CHF | −5.00% | 5 | 0.03 | 9.44 | 0.11 CHF | — | 4.12% | Tài chính | Mua | |
| 42.2 B CHF | 58.863 CHF | +1.10% | 200 | 0.89 | 8.38 | 7.03 CHF | +19.24% | 2.74% | Tài chính | Mua | |
| 18.06 B CHF | 55.594 CHF | +7.02% | 350 | 1.48 | 9.84 | 5.65 CHF | — | 2.67% | Tài chính | Mua | |
| 4.3 B CHF | 712 CHF | −1.11% | 1.85 K | 0.77 | 18.30 | 38.92 CHF | +1.74% | 2.78% | Tài chính | Trung tính | |
| 4.3 B CHF | 701.514 CHF | +1.46% | 4 | 0.17 | 18.03 | 38.92 CHF | +1.74% | 2.78% | Tài chính | Trung tính | |
| 3.59 B CHF | 117.4 CHF | −0.68% | 8.27 K | 0.80 | 19.89 | 5.90 CHF | +7.55% | 2.38% | Tài chính | Trung tính | |
| 2.59 B CHF | 36.0 CHF | −2.70% | 20.91 K | 1.67 | 10.50 | 3.43 CHF | +23.84% | 1.94% | Tài chính | Trung tính | |
| 2.59 B CHF | 36.240 CHF | −2.00% | 13 | 0.33 | 10.57 | 3.43 CHF | +23.84% | 1.94% | Tài chính | Trung tính | |
Chứng chỉ lưu ký | 712.81 M CHF | 1,265 CHF | −1.56% | 338 | 0.60 | 5.33 | 237.32 CHF | −26.12% | 3.33% | Tài chính | Không được đánh giá |
| 578.32 M CHF | 94.7 CHF | −0.84% | 2.29 K | 1.97 | 11.70 | 8.09 CHF | +40.77% | 4.21% | Tài chính | Mua | |
| 312 M CHF | 3,120 CHF | −0.32% | 23 | 0.70 | 0.01 | 577,619.00 CHF | +87.06% | 0.48% | Tài chính | Không được đánh giá |