Chuyên khoa Y tế
Các công ty Thụy Sĩ chuyên về công nghệ y tế
Các công ty trong lĩnh vực thiết bị y tế chuyên dụng thiết kế các dụng cụ phẫu thuật tiên tiến, thiết bị chẩn đoán và các thiết bị cấy ghép. Việc sản phẩm bất ngờ được cơ quan quản lý cấp phép và số lượng các thủ thuật y tế không cấp cứu có thể khiến giá cổ phiếu biến động nhanh, thu hút sự quan tâm của các nhà giao dịch tích cực. Trong phiên này, Alcon AG có khối lượng giao dịch lớn nhất, còn QIAGEN NV ghi nhận mức tăng giá trong ngày lớn nhất. Bảng dưới đây cung cấp các chỉ số cơ bản và kỹ thuật quan trọng.
Mã | Giá trị vốn hóa thị trg | Giá | Th.đổi % | Khối lượng | Khối lượng tương đối | P/E | EPS pha loãng TTM | Tăng trưởng EPS pha loãng TTM so với cùng kỳ năm ngoái | Tỷ suất cổ tức % TTM | Khu vực | Xếp hạng của nhà phân tích |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 213.87 B CHF | 546.250 CHF | −2.06% | 2 | 0.65 | 34.48 | 15.84 CHF | +14.93% | 0.26% | Công nghệ y tế | Mua | |
| 163.38 B CHF | 94.775 CHF | +6.44% | 631 | 30.05 | 41.86 | 2.26 CHF | −64.34% | 2.18% | Công nghệ y tế | Mua | |
| 136.6 B CHF | 375.728 CHF | −4.11% | 25 | 1.59 | 54.38 | 6.91 CHF | +14.81% | 0.00% | Công nghệ y tế | Mua | |
| 135.1 B CHF | 187.464 CHF | −1.94% | 1.65 K | 44.59 | 36.72 | 5.11 CHF | +31.91% | 0.65% | Công nghệ y tế | Mua | |
| 109.74 B CHF | 85.457 CHF | −0.24% | 4 | 0.15 | 26.04 | 3.28 CHF | +11.14% | 2.72% | Công nghệ y tế | Mua | |
| 105.69 B CHF | 257.002 CHF | +2.09% | 7 | 0.13 | 32.75 | 7.85 CHF | +29.36% | 1.04% | Công nghệ y tế | Mua | |
| 80.36 B CHF | 179.30 CHF | 0.00% | 1.73 K | 1.57 | 36.29 | 4.94 CHF | +2.56% | 2.12% | Công nghệ y tế | Mua | |
| 80.36 B CHF | 175.776 CHF | +9.63% | 100 | 1.13 | 35.58 | 4.94 CHF | +2.56% | 2.12% | Công nghệ y tế | Mua | |
| 54.29 B CHF | 37.640 CHF | −0.39% | 500 | 2.74 | 19.06 | 1.97 CHF | +32.59% | 0.00% | Công nghệ y tế | Mua | |
| 45.93 B CHF | 41.12 CHF | +11.14% | 25 | 0.02 | 22.56 | 1.82 CHF | +1.10% | 2.23% | Công nghệ y tế | Mua | |
| 45.93 B CHF | 40.107 CHF | −2.47% | 4 | 0.06 | 22.01 | 1.82 CHF | +1.10% | 2.23% | Công nghệ y tế | Mua | |
| 44.99 B CHF | 561.726 CHF | +28.10% | 100 | 4.37 | 45.29 | 12.40 CHF | +23.43% | 0.00% | Công nghệ y tế | Mua | |
| 31.62 B CHF | 60.879 CHF | −3.84% | 1.21 K | 1.58 | 58.72 | 1.04 CHF | −44.92% | 0.44% | Công nghệ y tế | Mua | |
| 31.62 B CHF | 61.30 CHF | −2.36% | 1.23 M | 1.27 | 59.12 | 1.04 CHF | −44.92% | 0.44% | Công nghệ y tế | Mua | |
| 26.97 B CHF | 64.471 CHF | −10.31% | 936 | 7.81 | 30.23 | 2.13 CHF | +49.03% | 0.00% | Công nghệ y tế | Mua mạnh | |
| 17.17 B CHF | 76.0 CHF | +1.33% | 34 | 0.40 | 23.03 | 3.30 CHF | +2.53% | 0.87% | Công nghệ y tế | Trung tính | |
| 17.12 B CHF | 106.125 CHF | −0.81% | 103 | 0.69 | 45.87 | 2.31 CHF | −5.94% | 0.93% | Công nghệ y tế | Mua | |
| 17.12 B CHF | 104.50 CHF | −1.28% | 363.31 K | 0.79 | 45.17 | 2.31 CHF | −5.94% | 0.93% | Công nghệ y tế | Mua | |
| 16.68 B CHF | 288.0 CHF | −1.44% | 197.29 K | 1.42 | 39.88 | 7.22 CHF | −20.12% | 1.62% | Công nghệ y tế | Trung tính | |
| 16.68 B CHF | 287.176 CHF | −1.86% | 128 | 0.34 | 39.77 | 7.22 CHF | −20.12% | 1.62% | Công nghệ y tế | Trung tính | |
| 14.4 B CHF | 59.193 CHF | +1.18% | 2 K | 11.23 | 34.34 | 1.72 CHF | −14.44% | 4.40% | Công nghệ y tế | Trung tính | |
| 9.42 B CHF | 45.623 CHF | +35.57% | 7 K | 40.70 | 48.03 | 0.95 CHF | −29.67% | 0.00% | Công nghệ y tế | Mua | |
| 8.58 B CHF | 41.772 CHF | +40.91% | 10 | 0.10 | 26.25 | 1.59 CHF | +11.53% | 0.69% | Công nghệ y tế | Trung tính | |
| 5.28 B CHF | 387.308 CHF | −4.22% | 1 | 0.04 | 23.76 | 16.30 CHF | +154.29% | 1.10% | Công nghệ y tế | Mua | |
| 5.28 B CHF | 394.4 CHF | −0.05% | 8.88 K | 0.79 | 24.20 | 16.30 CHF | +154.29% | 1.10% | Công nghệ y tế | Mua | |
| 3.19 B CHF | 36.668 CHF | +1.13% | 1 K | 6.49 | 15.75 | 2.33 CHF | +23.36% | 3.38% | Công nghệ y tế | Mua | |
| 3.14 B CHF | 257.6 CHF | −1.68% | 75.47 K | 0.91 | — | −9.16 CHF | −284.91% | 1.23% | Công nghệ y tế | Mua | |
| 3.14 B CHF | 253.933 CHF | −4.60% | 56 | 1.10 | — | −9.16 CHF | −284.91% | 1.23% | Công nghệ y tế | Mua | |
| 2.94 B CHF | 32.719 CHF | +1.21% | 100 | 0.21 | 32.70 | 1.00 CHF | −41.01% | 1.54% | Công nghệ y tế | Bán | |
| 2.48 B CHF | 106.788 CHF | −10.36% | 170 | 1.81 | 29.85 | 3.58 CHF | −20.27% | 0.89% | Công nghệ y tế | Mua | |
| 2.48 B CHF | 106.4 CHF | −13.64% | 142.07 K | 4.92 | 29.74 | 3.58 CHF | −20.27% | 0.89% | Công nghệ y tế | Mua | |
| 2.48 B CHF | 304.344 CHF | +2.26% | 4 | 0.08 | 132.65 | 2.29 CHF | −54.20% | 0.16% | Công nghệ y tế | Mua mạnh | |
| 2.48 B CHF | 298.0 CHF | −0.13% | 57.39 K | 1.51 | 129.88 | 2.29 CHF | −54.20% | 0.16% | Công nghệ y tế | Mua mạnh | |
| 1.8 B CHF | 835 CHF | 0.00% | 228 | 2.26 | — | −12.44 CHF | +56.17% | 0.00% | Công nghệ y tế | Trung tính | |
| 1.8 B CHF | 820.202 CHF | −0.27% | 2 | 0.21 | — | −12.44 CHF | +56.17% | 0.00% | Công nghệ y tế | Trung tính | |
| 1.61 B CHF | 69.7 CHF | −0.99% | 33.43 K | 0.94 | 52.26 | 1.33 CHF | +85.35% | 0.31% | Công nghệ y tế | Mua mạnh | |
| 1.61 B CHF | 73.514 CHF | +1.51% | 41 | 0.40 | 55.12 | 1.33 CHF | +85.35% | 0.31% | Công nghệ y tế | Mua mạnh | |
| 1.51 B CHF | 109.6 CHF | +2.05% | 14.27 K | 0.78 | 91.44 | 1.20 CHF | — | 0.00% | Công nghệ y tế | Mua mạnh | |
| 827.6 M CHF | 19.54 CHF | −5.33% | 257.13 K | 1.25 | 109.96 | 0.18 CHF | — | 0.00% | Công nghệ y tế | Mua mạnh | |
| 827.6 M CHF | 19.566 CHF | −5.74% | 51 | 0.29 | 110.11 | 0.18 CHF | — | 0.00% | Công nghệ y tế | Mua mạnh | |
| 803.98 M CHF | 12.305 CHF | +6.41% | 100 | 0.20 | 16.85 | 0.73 CHF | +33.62% | 1.57% | Công nghệ y tế | Mua mạnh | |
| 456.36 M CHF | 10.62 CHF | −0.93% | 50.08 K | 0.81 | 53,100.00 | 0.00 CHF | — | 0.90% | Công nghệ y tế | Mua mạnh | |
| 296.83 M CHF | 125.0 CHF | 0.00% | 567 | 1.04 | 14.64 | 8.54 CHF | +6.88% | 3.04% | Công nghệ y tế | Không được đánh giá | |
| 289.21 M CHF | 49.30 CHF | +0.61% | 1.48 K | 0.88 | 20.00 | 2.47 CHF | +2.91% | 4.13% | Công nghệ y tế | Trung tính | |
| 289.21 M CHF | 48.308 CHF | −1.32% | 63 | 0.89 | 19.60 | 2.47 CHF | +2.91% | 4.13% | Công nghệ y tế | Trung tính |