Dược phẩm: Chính
Các công ty lớn Các công ty Thụy Sĩ sản xuất dược phẩm
Các tập đoàn dược phẩm toàn cầu phát triển và phân phối thuốc kê đơn trên quy mô lớn. Việc bằng sáng chế hết hạn, phê duyệt các thuốc trong danh mục phát triển và những thay đổi trong luật y tế là những yếu tố chính thúc đẩy hoạt động giao dịch và thanh khoản của ngành. Dữ liệu thị trường cho thấy Novartis AG hiện là tài sản có khối lượng giao dịch cao nhất, trong khi Inovio Pharmaceuticals, Inc. dẫn đầu về mức sinh lời trong 24 giờ. Bảng dưới đây theo dõi các chỉ số kỹ thuật và cơ bản quan trọng của những cổ phiếu này.
Mã | Giá trị vốn hóa thị trg | Giá | Th.đổi % | Khối lượng | Khối lượng tương đối | P/E | EPS pha loãng TTM | Tăng trưởng EPS pha loãng TTM so với cùng kỳ năm ngoái | Tỷ suất cổ tức % TTM | Khu vực | Xếp hạng của nhà phân tích |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1.09 T CHF | 1,180 CHF | +23.56% | 1 | 0.31 | 46.38 | 25.44 CHF | +57.99% | 0.47% | Công nghệ y tế | Mua mạnh | |
| 1.09 T CHF | 1,104.870 CHF | −5.56% | 6 | 0.13 | 43.42 | 25.44 CHF | +57.99% | 0.47% | Công nghệ y tế | Mua mạnh | |
| 543.72 B CHF | 227.679 CHF | +3.11% | 12 | 0.87 | 41.32 | 5.51 CHF | −33.23% | 1.91% | Công nghệ y tế | Mua | |
| 543.72 B CHF | 261.25 USD | 0.00% | 177 | 0.35 | 39.63 | 5.51 CHF | −36.38% | 1.91% | Công nghệ y tế | Mua | |
| 425.98 B CHF | 236.65 CHF | +1.24% | 20 | 0.30 | 48.72 | 4.86 CHF | +360.13% | 2.35% | Công nghệ y tế | Mua | |
| 425.98 B CHF | 240.889 CHF | +13.10% | 1.35 K | 9.21 | 49.60 | 4.86 CHF | +360.13% | 2.35% | Công nghệ y tế | Mua | |
| 315.59 B CHF | 405.099 CHF | −0.76% | 15 | 0.73 | 26.43 | 15.33 CHF | +30.49% | 2.69% | Công nghệ y tế | Mua | |
| 315.59 B CHF | 390.3 CHF | −0.36% | 1.44 M | 1.30 | 25.47 | 15.33 CHF | +30.49% | 2.48% | Công nghệ y tế | Mua | |
| 315.59 B CHF | 386.324 CHF | −1.65% | 344 | 0.41 | 25.21 | 15.33 CHF | +30.49% | 2.48% | Công nghệ y tế | Mua | |
| 315.59 B CHF | 400.0 CHF | +0.25% | 64.81 K | 2.40 | 26.10 | 15.33 CHF | +30.49% | 2.69% | Công nghệ y tế | Mua | |
| 303.22 B CHF | 123.142 CHF | +4.32% | 16 | 0.65 | 150.44 | 0.82 CHF | −86.41% | 2.26% | Công nghệ y tế | Mua | |
| 303.22 B CHF | 151.22 USD | 0.00% | 1.24 K | 0.89 | 154.43 | 0.82 CHF | −87.05% | 2.26% | Công nghệ y tế | Mua | |
| 245.77 B CHF | 132.56 CHF | −1.88% | 130 K | 0.45 | 31.95 | 4.15 CHF | −33.04% | 2.76% | Công nghệ y tế | Không được đánh giá | |
| 245.77 B CHF | 133.08 CHF | −0.78% | 4.01 M | 1.00 | 32.07 | 4.15 CHF | −33.04% | 2.76% | Công nghệ y tế | Trung tính | |
| 245.77 B CHF | 132.760 CHF | −1.75% | 127 | 0.24 | 32.00 | 4.15 CHF | −33.04% | 2.76% | Công nghệ y tế | Trung tính | |
| 239.39 B CHF | 155.416 CHF | +1.57% | 211 | 9.91 | 26.62 | 5.84 CHF | +18.22% | 1.70% | Công nghệ y tế | Mua | |
Chứng chỉ lưu ký | 154.8 B CHF | 33.873 CHF | +4.89% | 30 | 0.03 | 10.21 | 3.32 CHF | +21.39% | 2.92% | Công nghệ y tế | Trung tính |
| 154.8 B CHF | 33.068 CHF | +0.66% | 248 | 0.14 | 10.27 | 3.22 CHF | +10.70% | 4.10% | Công nghệ y tế | Trung tính | |
| 143.45 B CHF | 23.577 CHF | −5.69% | 4.31 K | 10.28 | 40.34 | 0.58 CHF | −57.23% | 5.59% | Công nghệ y tế | Trung tính | |
| 113.78 B CHF | 439.008 CHF | −2.56% | 10 | 0.30 | 33.78 | 12.99 CHF | +14.99% | 0.00% | Công nghệ y tế | Mua | |
| 107.25 B CHF | 51.175 CHF | +1.34% | 10 | 0.03 | 13.57 | 3.77 CHF | +59.93% | 3.93% | Công nghệ y tế | Mua | |
| 92.58 B CHF | 77.442 CHF | +6.14% | 495 | 2.82 | 25.20 | 3.07 CHF | −36.38% | 4.90% | Công nghệ y tế | Mua | |
| 92.58 B CHF | 67.98 CHF | 0.00% | 450 | 0.13 | 22.12 | 3.07 CHF | −36.38% | 4.90% | Công nghệ y tế | Mua | |
| 83.39 B CHF | 20.522 CHF | +1.52% | 3 | 0.04 | 17.34 | 1.18 CHF | −17.14% | 3.60% | Công nghệ y tế | Trung tính | |
| 60.03 B CHF | 138.411 CHF | +6.22% | 200 | 1.68 | 27.50 | 5.03 CHF | −18.23% | 1.46% | Công nghệ y tế | Mua | |
| 49.28 B CHF | 254.278 CHF | +5.56% | 30 | 1.03 | 24.36 | 10.44 CHF | +62.96% | 0.36% | Công nghệ y tế | Mua | |
| 48.9 B CHF | 43.46 CHF | 0.00% | 600 | 0.69 | — | −1.63 CHF | +49.77% | 0.20% | Công nghệ y tế | Mua | |
| 48.9 B CHF | 50.052 CHF | −2.26% | 480 | 0.51 | — | −1.63 CHF | +49.77% | 0.20% | Công nghệ y tế | Mua | |
| 45.37 B CHF | 191.75 CHF | −1.74% | 580.42 K | 1.03 | 66.03 | 2.90 CHF | +110.71% | 0.18% | Công nghệ y tế | Mua | |
| 45.37 B CHF | 189.334 CHF | −3.60% | 213 | 0.88 | 65.20 | 2.90 CHF | +110.71% | 0.18% | Công nghệ y tế | Mua | |
| 36.14 B CHF | 83.263 CHF | +0.29% | 1.07 K | 1.70 | 70.72 | 1.18 CHF | +166.48% | 0.97% | Công nghệ y tế | Trung tính | |
| 36.14 B CHF | 83.78 CHF | +0.19% | 893 K | 0.61 | 71.16 | 1.18 CHF | +166.48% | 0.97% | Công nghệ y tế | Trung tính | |
| 30.13 B CHF | 65.569 CHF | +0.36% | 10 | 0.21 | 13.34 | 4.91 CHF | +6.56% | 2.38% | Công nghệ y tế | Trung tính | |
| 19.73 B CHF | 91.668 CHF | −4.48% | 48 | — | — | −2.35 CHF | +52.19% | 0.00% | Công nghệ y tế | Mua mạnh | |
| 18.04 B CHF | 15.755 CHF | +4.80% | 74 | 1.31 | — | −0.29 CHF | +87.49% | 2.50% | Công nghệ y tế | Mua | |
| 17.64 B CHF | 138.579 CHF | −27.27% | 100 | 1.99 | 8.37 | 16.55 CHF | +8,543.33% | 0.00% | Công nghệ y tế | Mua | |
| 14.51 B CHF | 53.452 CHF | +0.45% | 400 | 1.21 | 19.14 | 2.79 CHF | +47.64% | 0.00% | Công nghệ y tế | Mua | |
| 7.6 B CHF | 358.641 CHF | −0.42% | 12 | 0.38 | — | −5.00 CHF | +51.78% | 0.00% | Công nghệ y tế | Mua mạnh | |
| 6.12 B CHF | 78.273 CHF | −3.74% | 12 | 0.15 | 39.38 | 1.99 CHF | +11.05% | 1.10% | Công nghệ y tế | Mua | |
| 6.12 B CHF | 79.70 CHF | −0.06% | 58.18 K | 0.78 | 40.10 | 1.99 CHF | +11.05% | 1.10% | Công nghệ y tế | Mua | |
| 3.38 B CHF | 72.00 CHF | −1.37% | 104.69 K | 0.94 | 18.41 | 3.91 CHF | +11.09% | 0.53% | Công nghệ y tế | Mua | |
| 3.38 B CHF | 71.467 CHF | −3.66% | 32 | 0.16 | 18.28 | 3.91 CHF | +11.09% | 0.53% | Công nghệ y tế | Mua | |
| 1.19 B CHF | 4.058 CHF | −3.38% | 997.2 K | 1.24 | — | −1.11 CHF | −66.32% | 0.00% | Công nghệ y tế | Trung tính | |
| 1.19 B CHF | 4.023 CHF | −8.69% | 100 | 0.08 | — | −1.11 CHF | −66.32% | 0.00% | Công nghệ y tế | Trung tính | |
| 1.01 B CHF | 58.504 CHF | — | 15 | — | — | −0.35 CHF | −111.27% | 3.22% | Công nghệ y tế | Mua mạnh | |
| 1.01 B CHF | 56.8 CHF | −2.24% | 33.74 K | 1.07 | — | −0.35 CHF | −111.27% | 3.22% | Công nghệ y tế | Mua mạnh | |
| 907.27 M CHF | 71.0 CHF | −0.56% | 25.82 K | 0.55 | 18.20 | 3.90 CHF | −27.09% | 0.00% | Công nghệ y tế | Mua | |
| 907.27 M CHF | 72.193 CHF | −2.22% | 43 | 1.64 | 18.50 | 3.90 CHF | −27.09% | 0.00% | Công nghệ y tế | Mua | |
| 232.85 M CHF | 14.509 CHF | −6.20% | 250 | 0.58 | — | −2.28 CHF | +55.54% | 0.00% | Công nghệ y tế | Mua mạnh | |
| 232.85 M CHF | 14.92 CHF | +1.77% | 49.69 K | 0.50 | — | −2.28 CHF | +55.54% | 0.00% | Công nghệ y tế | Mua mạnh | |
| 199.65 M CHF | 8.83 CHF | +0.91% | 34.24 K | 0.67 | — | −1.35 CHF | −212.48% | 0.00% | Công nghệ y tế | Mua | |
| 136.92 M CHF | 1.727 CHF | +48.50% | 1.24 K | — | — | −0.95 CHF | +54.04% | 0.00% | Công nghệ y tế | Mua mạnh | |
| 94.32 M CHF | 16.75 CHF | 0.00% | 622 | 0.66 | — | −0.13 CHF | +61.88% | 0.00% | Công nghệ y tế | Mua mạnh | |
| 2.8 M CHF | 0.0208 CHF | −7.96% | 765.09 K | 2.32 | — | −0.06 CHF | +4.75% | 0.00% | Công nghệ y tế | Không được đánh giá |