Ngân hàng khu vực
Các công ty Thụy Sĩ hoạt động trong lĩnh vực ngân hàng khu vực
Các ngân hàng khu vực cung cấp các dịch vụ tiền gửi và cho vay truyền thống, tập trung trong những thị trường địa lý nhất định. Biến động về nhu cầu bất động sản tại địa phương, lãi suất thế chấp và tình hình kinh tế khu vực có ảnh hưởng lớn đến thanh khoản và mức độ biến động của cổ phiếu trong ngành. Trong bối cảnh giao dịch hôm nay, Cembra Money Bank AG ghi nhận khối lượng giao dịch lớn nhất, còn Nu Holdings Ltd. Class A đạt mức tăng trưởng theo tỷ lệ phần trăm cao nhất. Bảng dưới đây cung cấp các dữ liệu cơ bản và kỹ thuật quan trọng.
Mã | Giá trị vốn hóa thị trg | Giá | Th.đổi % | Khối lượng | Khối lượng tương đối | P/E | EPS pha loãng TTM | Tăng trưởng EPS pha loãng TTM so với cùng kỳ năm ngoái | Tỷ suất cổ tức % TTM | Khu vực | Xếp hạng của nhà phân tích |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 47.34 B CHF | 9.966 CHF | +5.70% | 9 | 0.01 | 16.78 | 0.59 CHF | +59.35% | 0.00% | Tài chính | Mua | |
| 43.08 B CHF | 13.906 CHF | −1.85% | 300 | 0.81 | 7.22 | 1.93 CHF | −11.52% | 10.95% | Tài chính | Trung tính | |
| 39.53 B CHF | 37.008 CHF | +5.31% | 20 | 0.32 | 14.48 | 2.56 CHF | +18.65% | 2.76% | Tài chính | Mua | |
| 11.81 B CHF | 136.8 CHF | −1.51% | 49.39 K | 1.14 | 26.69 | 5.13 CHF | +1.46% | 3.20% | Tài chính | Trung tính | |
| 11.81 B CHF | 137.215 CHF | −0.02% | 71 | 1.39 | 26.77 | 5.13 CHF | +1.46% | 3.20% | Tài chính | Trung tính | |
| 6.55 B CHF | 129.4 CHF | −2.56% | 13.79 K | 0.72 | 20.35 | 6.36 CHF | +6.69% | 2.04% | Tài chính | Trung tính | |
| 6.55 B CHF | 132.371 CHF | +1.43% | 83 | 0.58 | 20.82 | 6.36 CHF | +6.69% | 2.04% | Tài chính | Trung tính | |
| 4.14 B CHF | 448.0 CHF | −1.10% | 6.5 K | 1.13 | — | — | — | 2.41% | Tài chính | Không được đánh giá | |
| 3.29 B CHF | 11,373.721 CHF | +0.12% | 4 | 1.11 | 24.87 | 457.39 CHF | −1.35% | 2.01% | Tài chính | Không được đánh giá | |
| 3.29 B CHF | 11,450 CHF | −1.29% | 45 | 0.86 | 25.03 | 457.39 CHF | −1.35% | 2.01% | Tài chính | Không được đánh giá | |
| 2.59 B CHF | 163.5 CHF | +0.31% | 1.51 K | 0.76 | 29.03 | 5.63 CHF | +3.44% | 2.42% | Tài chính | Không được đánh giá | |
| 2.48 B CHF | 84.389 CHF | −0.81% | 306 | 1.28 | 13.42 | 6.29 CHF | +3.07% | 5.45% | Tài chính | Bán | |
| 2.48 B CHF | 84.20 CHF | +0.12% | 92.47 K | 0.85 | 13.39 | 6.29 CHF | +3.07% | 5.45% | Tài chính | Bán | |
| 2.36 B CHF | 151.2 CHF | −1.69% | 14.76 K | 0.79 | 15.17 | 9.97 CHF | +3.22% | 4.01% | Tài chính | Mua | |
| 2.36 B CHF | 152.8 CHF | −1.67% | 690 | 0.81 | 15.33 | 9.97 CHF | +3.22% | 4.01% | Tài chính | Không được đánh giá | |
| 2.36 B CHF | 151.790 CHF | −1.28% | 42 | 0.92 | 15.23 | 9.97 CHF | +3.22% | 4.01% | Tài chính | Mua | |
Chứng chỉ lưu ký | 1.94 B CHF | 2,580 CHF | −0.77% | 166 | 0.92 | 27.17 | 94.97 CHF | +16.74% | 1.83% | Tài chính | Bán |
Chứng chỉ lưu ký | 1.94 B CHF | 2,551.500 CHF | −1.34% | 8 | 1.21 | 26.87 | 94.97 CHF | +16.74% | 1.83% | Tài chính | Bán |
| 664 M CHF | 160.576 CHF | −0.30% | 60 | 2.12 | 3.94 | 40.74 CHF | +3.52% | 2.17% | Tài chính | Trung tính | |
| 664 M CHF | 171.0 CHF | −0.87% | 2.58 K | 1.09 | 4.20 | 40.74 CHF | +3.52% | 2.17% | Tài chính | Trung tính | |
Chứng chỉ lưu ký | 548.71 M CHF | 104.698 CHF | +4.80% | 112 | 1.75 | 20.19 | 5.19 CHF | +10.54% | 3.35% | Tài chính | Không được đánh giá |
Chứng chỉ lưu ký | 548.71 M CHF | 106.6 CHF | −1.30% | 4.16 K | 0.82 | 20.56 | 5.19 CHF | +10.54% | 3.35% | Tài chính | Không được đánh giá |
| 357.75 M CHF | 26.594 CHF | +1.08% | 26 | 0.26 | — | — | — | 3.77% | Tài chính | Bán | |
| 357.75 M CHF | 26.7 CHF | −1.11% | 11.61 K | 1.67 | — | — | — | 3.77% | Tài chính | Bán | |
| 300.31 M CHF | 4,180 CHF | +0.48% | 10 | 0.68 | 14.11 | 296.20 CHF | +13.13% | 2.87% | Tài chính | Không được đánh giá | |
| 232.13 M CHF | 77.5 CHF | −0.64% | 24 | 0.13 | 18.84 | 4.11 CHF | +1.63% | 2.65% | Tài chính | Không được đánh giá |