Thuốc lá
Các công ty Thụy Sĩ hoạt động trong lĩnh vực thuốc lá
Các doanh nghiệp thuốc lá sản xuất và phân phối thuốc lá điếu, xì gà và các sản phẩm thay thế cung cấp nicotine. Các quyết định pháp lý, chính sách quản lý và sự thay đổi trong xu hướng sức khỏe của người tiêu dùng có thể gây ra những biến động đột ngột về diễn biến giá và thanh khoản. Hiện tại, Altria Group, Inc. dẫn đầu cả về khối lượng giao dịch và mức tăng giá. Bảng dưới đây cung cấp các chỉ số kỹ thuật và cơ bản của các cổ phiếu này.
Mã | Giá trị vốn hóa thị trg | Giá | Th.đổi % | Khối lượng | Khối lượng tương đối | P/E | EPS pha loãng TTM | Tăng trưởng EPS pha loãng TTM so với cùng kỳ năm ngoái | Tỷ suất cổ tức % TTM | Khu vực | Xếp hạng của nhà phân tích |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 269.18 B CHF | 163.677 CHF | −5.44% | 30 | 1.75 | 28.59 | 5.73 CHF | +30.21% | 2.84% | Hàng tiêu dùng không lâu bền | Mua | |
| 269.18 B CHF | 170 CHF | −0.58% | 50 | 0.78 | 29.69 | 5.73 CHF | +30.21% | 2.84% | Hàng tiêu dùng không lâu bền | Mua | |
| 109.82 B CHF | 51.835 CHF | +2.68% | 180 | 0.85 | 16.63 | 3.12 CHF | +107.30% | 5.22% | Hàng tiêu dùng không lâu bền | Mua | |
| 106.07 B CHF | 64.145 CHF | +12.84% | 60 | 0.33 | 15.84 | 4.05 CHF | −3.02% | 5.50% | Hàng tiêu dùng không lâu bền | Trung tính | |
| 106.07 B CHF | 62.96 CHF | +11.47% | 365 | 0.00 | 15.55 | 4.05 CHF | −3.02% | 5.50% | Hàng tiêu dùng không lâu bền | Trung tính |