Năng lượng Mỏ
Các công ty Thụy Sĩ khai thác tài nguyên năng lượng
Các doanh nghiệp khoáng sản năng lượng khai thác và tinh chế nhiên liệu hóa thạch, bao gồm dầu thô, khí tự nhiên và than đá. Những hạn chế về nguồn cung do địa chính trị và sự thay đổi trong nhu cầu năng lượng toàn cầu chi phối biến động giao dịch của các tài sản này. Hiện tại, Eni S.p.A. dẫn đầu về khối lượng giao dịch, trong khi Chevron Corporation ghi nhận mức tăng giá trong ngày lớn nhất. Bảng dưới đây hiển thị các chỉ số cơ bản và kỹ thuật toàn diện.
Mã | Giá trị vốn hóa thị trg | Giá | Th.đổi % | Khối lượng | Khối lượng tương đối | P/E | EPS pha loãng TTM | Tăng trưởng EPS pha loãng TTM so với cùng kỳ năm ngoái | Tỷ suất cổ tức % TTM | Xếp hạng của nhà phân tích |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 564.4 B CHF | 135.474 CHF | −2.16% | 1 | 0.08 | 16.65 | 8.14 CHF | +48.34% | 2.43% | Mua | |
| 564.4 B CHF | 139.42 CHF | −4.51% | 40 | 1.68 | 17.14 | 8.14 CHF | +48.34% | 2.43% | Mua | |
| 564.4 B CHF | 149.72 USD | 0.00% | 5.1 K | 4.36 | 15.38 | 8.14 CHF | +41.35% | 2.43% | Mua | |
| 345.99 B CHF | 173.610 CHF | −2.63% | 6 | 0.20 | 15.19 | 11.43 CHF | +102.57% | 3.25% | Mua | |
| 345.99 B CHF | 184.68 CHF | +7.41% | 65 | 0.04 | 16.16 | 11.43 CHF | +102.57% | 3.25% | Mua | |
| 345.99 B CHF | 218.65 USD | −4.89% | 40 | 0.10 | 15.99 | 11.43 CHF | +93.02% | 3.25% | Mua | |
| 237.05 B CHF | 40.186 CHF | −3.30% | 1.26 K | 1.90 | 8.44 | 4.76 CHF | +139.38% | 2.97% | Mua | |
| 167.1 B CHF | 70.99 CHF | 0.00% | 3 K | 0.58 | 8.62 | 8.23 CHF | +54.87% | 4.23% | Mua | |
| 167.1 B CHF | 71.968 CHF | −6.03% | 50 | 0.13 | 8.74 | 8.23 CHF | +54.87% | 4.23% | Mua | |
| 134.47 B CHF | 108.780 CHF | −13.38% | 150 | 1.49 | 17.83 | 6.10 CHF | +3.17% | 2.45% | Mua | |
| 97.22 B CHF | 6.087 CHF | −3.32% | 46 | 0.10 | 12.98 | 0.47 CHF | +532.12% | 4.38% | Mua | |
Chứng chỉ lưu ký | 96.78 B CHF | 18.636 CHF | −0.25% | 20 | 0.02 | 5.83 | 3.20 CHF | +89.84% | 6.02% | Mua |
| 87.4 B CHF | 308.422 CHF | −3.01% | 15 | 0.18 | 7.22 | 42.73 CHF | +472.11% | 1.02% | Mua | |
| 85.4 B CHF | 34.464 CHF | −6.09% | 20 | 0.08 | 8.58 | 4.01 CHF | +118.67% | 3.58% | Trung tính | |
| 83.28 B CHF | 282.816 CHF | −2.65% | 11 | 2.12 | 7.61 | 37.17 CHF | +871.38% | 1.29% | Trung tính | |
| 82.78 B CHF | 211.042 CHF | −8.20% | 20 | 0.37 | 8.06 | 26.18 CHF | +798.36% | 1.93% | Mua | |
| 68.94 B CHF | 66.321 CHF | +1.08% | 311 | 1.30 | 11.98 | 5.54 CHF | +126.52% | 2.38% | Mua | |
| 68.55 B CHF | 24.416 CHF | −1.18% | 12 K | 2.99 | 10.09 | 2.42 CHF | +198.68% | 4.15% | Trung tính | |
| 46.84 B CHF | 45.355 CHF | −3.10% | 150 | 1.78 | 16.62 | 2.73 CHF | +102.06% | 1.81% | Mua | |
| 39.67 B CHF | 35.230 CHF | −9.92% | 100 | 0.47 | 10.32 | 3.41 CHF | −3.63% | 2.54% | Mua mạnh | |
| 19.85 B CHF | 24.809 CHF | −1.50% | 6 | 0.16 | 8.23 | 3.01 CHF | — | 0.71% | Mua | |
| 19.66 B CHF | 31.552 CHF | −7.60% | 300 | 0.23 | 11.35 | 2.78 CHF | +138.14% | 7.11% | Trung tính | |
| 12.74 B CHF | 42.943 CHF | +3.67% | 20 | — | 11.23 | 3.82 CHF | +61.65% | 2.25% | Trung tính | |
Chứng chỉ lưu ký | 5.65 B CHF | 51.279 CHF | −8.38% | 150 | — | 8.69 | 5.90 CHF | +8.62% | 0.00% | Mua mạnh |
| 5.37 B CHF | 3.377 CHF | +1.53% | 350 | 0.64 | 24.93 | 0.14 CHF | — | 7.08% | Mua |