Vận chuyển
Các công ty Thụy Sĩ vận chuyển người và hàng hóa
Các doanh nghiệp logistics quản lý việc vận chuyển hàng hóa thương mại và hành khách qua các mạng lưới hàng không, đường sắt, đường biển và đường bộ. Chi phí nhiên liệu vận tải và khối lượng thương mại toàn cầu là những yếu tố chính tác động đến diễn biến giá trong lĩnh vực này. Hiện tại, Kuehne & Nagel International AG dẫn đầu về khối lượng giao dịch, còn Air France-KLM SA dẫn đầu về mức tăng trong ngày. Bảng dưới đây trình bày các chỉ số cơ bản và kỹ thuật quan trọng của những cổ phiếu này.
Mã | Giá trị vốn hóa thị trg | Giá | Th.đổi % | Khối lượng | Khối lượng tương đối | P/E | EPS pha loãng TTM | Tăng trưởng EPS pha loãng TTM so với cùng kỳ năm ngoái | Tỷ suất cổ tức % TTM | Xếp hạng của nhà phân tích |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 116.65 B CHF | 57.26 CHF | −3.15% | 171 | 0.60 | 40.62 | 1.41 CHF | −77.29% | 0.00% | Mua mạnh | |
| 116.65 B CHF | 56.268 CHF | −2.12% | 1 | 0.02 | 39.92 | 1.41 CHF | −77.29% | 0.00% | Mua mạnh | |
| 116.65 B CHF | 66.07 USD | 0.00% | 2 K | 1.39 | 39.18 | 1.41 CHF | −78.36% | 0.00% | Mua mạnh | |
| 79.49 B CHF | 89.755 CHF | −3.17% | 150 | 3.82 | 20.67 | 4.34 CHF | −18.63% | 5.74% | Mua | |
| 78.43 B CHF | 42.344 CHF | +13.08% | 1 | — | 26.28 | 1.61 CHF | +31.51% | 1.06% | Mua | |
| 70.78 B CHF | 152.225 CHF | −2.43% | 20 | 0.59 | 75.55 | 2.01 CHF | +28.34% | 0.00% | Mua | |
| 61.9 B CHF | 53.989 CHF | +0.54% | 122 | 1.54 | 17.90 | 3.02 CHF | +9.42% | 3.15% | Mua | |
| 61.9 B CHF | 54.74 CHF | 0.00% | 126 | 0.03 | 18.14 | 3.02 CHF | +9.42% | 3.15% | Mua | |
| 47.99 B CHF | 70.006 CHF | +3.70% | 10 | 2.44 | 16.75 | 4.18 CHF | −26.04% | 0.90% | Mua mạnh | |
| 42.04 B CHF | 172.508 CHF | +16.22% | 40 | 0.65 | 41.56 | 4.15 CHF | −16.63% | 0.48% | Mua mạnh | |
| 28.98 B CHF | 236.137 CHF | −3.20% | 443 | 0.87 | 28.81 | 8.20 CHF | −5.32% | 2.46% | Trung tính | |
| 28.98 B CHF | 235.5 CHF | −3.96% | 203.23 K | 1.21 | 28.74 | 8.20 CHF | −5.32% | 2.46% | Trung tính | |
| 10.51 B CHF | 34.580 CHF | −1.32% | 1 | 0.04 | — | −2.39 CHF | −33.13% | 0.00% | Trung tính | |
| 8.94 B CHF | 7.693 CHF | +3.39% | 2.21 K | 2.72 | 10.17 | 0.76 CHF | −41.00% | 4.07% | Trung tính | |
| 8.94 B CHF | 7.758 CHF | 0.00% | 1.65 K | 0.80 | 10.26 | 0.76 CHF | −41.00% | 4.07% | Trung tính | |
| 7.38 B CHF | 16.150 USD | 0.00% | 7.43 K | — | — | −0.61 CHF | −187.39% | 0.00% | Mua | |
| 6.54 B CHF | 210.559 CHF | −1.17% | 51 | 0.67 | 18.53 | 11.36 CHF | +3.79% | 3.99% | Mua | |
| 6.54 B CHF | 211.2 CHF | −0.47% | 38.79 K | 0.77 | 18.59 | 11.36 CHF | +3.79% | 3.99% | Mua | |
| 5.8 B CHF | 13.335 CHF | +0.43% | 15 | 0.02 | 2.31 | 5.78 CHF | +3,227.94% | 0.00% | Mua | |
| 5.77 B CHF | 61.401 CHF | +7.60% | 1 | 0.02 | 15.83 | 3.88 CHF | −3.02% | 1.47% | Mua | |
| 4.15 B CHF | 85.358 CHF | −1.59% | 40 | 0.48 | 6.74 | 12.66 CHF | +231.84% | 12.69% | Mua mạnh | |
| 2.72 B CHF | 11.842 CHF | +17.75% | 190 | 0.64 | 3.33 | 3.55 CHF | +7.32% | 0.00% | Trung tính | |
| 1.98 B CHF | 29.821 CHF | +1.21% | 100 | 0.40 | 25.03 | 1.19 CHF | −33.39% | 5.72% | Trung tính | |
| 1.49 B CHF | 261.084 CHF | −2.89% | 7 | 0.22 | 21.76 | 12.00 CHF | −13.02% | 3.18% | Mua | |
| 1.49 B CHF | 265.0 CHF | −1.12% | 4.63 K | 0.87 | 22.08 | 12.00 CHF | −13.02% | 3.18% | Mua | |
| 309.73 M CHF | 1,500 CHF | −1.96% | 80 | 2.45 | 9.70 | 154.57 CHF | +22.62% | 1.91% | Không được đánh giá |