Linh kiện Điện tử
Các công ty Thái Lan chuyên về linh kiện điện tử
Các nhà cung cấp trong ngành linh kiện điện tử sản xuất điện trở, tụ điện và bảng mạch được tích hợp vào các thiết bị phần cứng hiện đại. Tính chu kỳ cao của nhu cầu đối với thiết bị điện tử tiêu dùng và những hạn chế trong chuỗi cung ứng thường xuyên tạo ra những biến động giá bất thường, thu hút các nhà giao dịch ngắn hạn. Hiện tại, KCE Electronics Public Co., Ltd. có khối lượng giao dịch lớn nhất, còn TTM Technologies, Inc. Shs Thailand Depositary Receipts Repr 1 Sh dẫn đầu về mức tăng giá theo tỷ lệ phần trăm trong ngày. Xem bảng dưới đây để theo dõi các chỉ số cơ bản và kỹ thuật quan trọng.
Mã | Giá trị vốn hóa thị trg | Giá | Th.đổi % | Khối lượng | Khối lượng tương đối | P/E | EPS pha loãng TTM | Tăng trưởng EPS pha loãng TTM so với cùng kỳ năm ngoái | Tỷ suất cổ tức % TTM | Khu vực | Xếp hạng của nhà phân tích |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
Chứng chỉ lưu ký | 3.44 T THB | 3.56 THB | −1.66% | 109.15 K | 0.46 | 0.04 | 82.96 THB | +62.04% | 0.94% | Công nghệ điện tử | Không được đánh giá |
Chứng chỉ lưu ký | 1.92 T THB | 2.36 THB | 0.00% | 1 | 0.00 | — | — | — | 0.00% | Công nghệ điện tử | Không được đánh giá |
| CCLS03Celestica Inc. Shs Thailand Depositary Receipts Repr 1 Sh Chứng chỉ lưu ký | 1 T THB | 1.38 THB | −4.83% | 133.45 K | 0.36 | 0.00 | 347.23 THB | +73.82% | 0.00% | Công nghệ điện tử | Không được đánh giá |
Chứng chỉ lưu ký | 966.26 B THB | 2.02 THB | −9.01% | 184.64 K | 3.18 | 0.07 | 28.86 THB | +122.15% | 0.22% | Công nghệ điện tử | Không được đánh giá |
Chứng chỉ lưu ký | 966.26 B THB | 2.66 THB | −8.90% | 1.43 M | 14.47 | 0.09 | 28.86 THB | +122.15% | 0.22% | Công nghệ điện tử | Không được đánh giá |
Chứng chỉ lưu ký | 298.89 B THB | 2.74 THB | −2.84% | 330.34 K | 0.84 | 0.13 | 20.84 THB | +55.41% | 1.89% | Công nghệ điện tử | Không được đánh giá |
Chứng chỉ lưu ký | 298.89 B THB | 2.78 THB | −1.42% | 7.1 K | 0.15 | 0.13 | 20.84 THB | +55.41% | 1.89% | Công nghệ điện tử | Không được đánh giá |
Chứng chỉ lưu ký | 260.26 B THB | 1.47 THB | +1.38% | 31.05 K | 0.25 | 0.02 | 84.17 THB | +106.62% | 0.00% | Công nghệ điện tử | Không được đánh giá |
Chứng chỉ lưu ký | 247.08 B THB | 4.84 THB | +0.83% | 140.05 K | 1.16 | 0.04 | 128.39 THB | +116.62% | 0.00% | Công nghệ điện tử | Không được đánh giá |
Chứng chỉ lưu ký | 83.02 B THB | 58.25 THB | −12.08% | 109.29 M | 3.78 | 73.97 | 0.79 THB | +2.30% | 1.71% | Công nghệ điện tử | Không được đánh giá |
| 83.02 B THB | 58.25 THB | −12.08% | 109.3 M | 3.78 | 73.97 | 0.79 THB | +2.30% | 1.71% | Công nghệ điện tử | Mua | |
Chứng chỉ lưu ký | 5.5 B THB | 278 THB | 0.00% | 800 | 0.45 | 9.61 | 28.94 THB | −9.94% | 5.76% | Công nghệ điện tử | Không được đánh giá |
| 5.5 B THB | 278 THB | 0.00% | 862 | 0.48 | 9.61 | 28.94 THB | −9.94% | 5.76% | Công nghệ điện tử | Không được đánh giá | |
Chứng chỉ lưu ký | 3.31 B THB | 4.98 THB | −3.30% | 2.05 M | 0.68 | 12.03 | 0.41 THB | +53.96% | 5.19% | Công nghệ điện tử | Không được đánh giá |
| 3.31 B THB | 4.98 THB | −3.30% | 2.05 M | 0.68 | 12.03 | 0.41 THB | +53.96% | 5.19% | Công nghệ điện tử | Không được đánh giá | |
Chứng chỉ lưu ký | — | 4.60 THB | −8.91% | 14.55 K | 0.94 | 0.21 | 22.00 THB | — | 0.00% | Công nghệ điện tử | Không được đánh giá |