Độ rộng thị trường


Phân tích động lực đằng sau biến động của Thị trường Chứng khoán Việt Nam.
Tăng giá và giảm giá
Tăng giáGiảm
581 · 47%658 · 53%
Số mã tăng ròng
−77
Tỉ lệ A/D
0.88
Khối lượng mua / bán
637.7 M / 60.8 M
Đỉnh và đáy mới
‪−10%‬
‪−5%‬
‪0%‬
‪5%‬
‪10%‬
1W
1 Thg
3 Thg
1 Năm
−600
−300
0
300
600
Đỉnh mới
Đáy mới
Đỉnh ròng, %
Trên các đường trung bình động
20 ngày34%
50 ngày28%
200 ngày18%
Vượt trội hơn chỉ số
Trong 1 tháng47%
Trong 3 tháng43%

Hiệu suất đồng tỷ trọng so với VNINDEX, 1 tháng−0.2%
GiáHôm nayTuầnTháng6 thángNăm5 năm
USD so với VND-------
EUR so với VND-------
JPY so với VND-------
GBP so với VND-------
CHF so với VND-------
CNY so với VND-------
MãPhiếu giảm giáLợi suất %Ngày đáo hạnGiáThay đổi lợi suất 1 ngàyThay đổi giá 1 ngày
VN01Y1 năm
5.40% - 2 thg 11, 2027
- %
-
+0.000 %
VN02Y2 năm
5.10% - 13 thg 12, 2028
- %
-
−0.001 %
VN05Y5 năm
2.10% - 30 thg 9, 2031
- %
-
−0.007 %
VN10Y10 năm
2.30% - 25 thg 11, 2036
- %
-
−0.004 %
VN20Y20 năm
7.90% - 13 thg 10, 2046
- %
-
0.000 %
VN30Y30 năm
4.40% - 29 thg 4, 2056
- %
-
0.000 %