Độ rộng thị trường


Phân tích động lực đằng sau biến động của Thị trường Chứng khoán Hồng Kông.
Tăng giá và giảm giá
Tăng giáGiảm
594 · 45%732 · 55%
Số mã tăng ròng
−138
Tỉ lệ A/D
0.81
Khối lượng mua / bán
2.7 B / 2 B
Đỉnh và đáy mới
‪−18%‬
‪−9%‬
‪0%‬
‪9%‬
‪18%‬
1W
1 Thg
3 Thg
1 Năm
−700
−350
0
350
700
Đỉnh mới
Đáy mới
Đỉnh ròng, %
Trên các đường trung bình động
20 ngày36%
50 ngày29%
200 ngày27%
Vượt trội hơn chỉ số
Trong 1 tháng26%
Trong 3 tháng42%

Hiệu suất đồng tỷ trọng so với Hang Seng Index, 1 tháng−6.6%
GiáHôm nayTuầnTháng6 thángNăm5 năm
USD so với HKD-------
EUR so với HKD-------
JPY so với HKD-------
GBP so với HKD-------
CHF so với HKD-------
CNY so với HKD-------
MãPhiếu giảm giáLợi suất %Ngày đáo hạnGiáThay đổi lợi suất 1 ngàyThay đổi giá 1 ngày
HK01MY1 tháng
0% - 2 thg 12, 2026
- %
-
+0.007 %
HK03MY3 tháng
0% - 3 thg 2, 2027
- %
-
+0.013 %
HK02Y2 năm
3.00% - 24 thg 8, 2028
- %
-
−0.030 %
HK03Y3 năm
2.24% - 27 thg 8, 2029
- %
-
−0.066 %
HK05Y5 năm
2.96% - 25 thg 6, 2031
- %
-
−0.052 %
HK10Y10 năm
1.59% - 4 thg 3, 2036
- %
-
−0.078 %
MãLợi suất đến khi đáo hạnNgày đáo hạn
MãNgày đáo hạn/YTM
MãLợi suất đến khi đáo hạnNgày đáo hạn
MãNgày đáo hạn/YTM
AAGI5043576
6.32%
16 thg 9, 2040
LVS5127959
6.12%
18 thg 6, 2030
LVS5256227
6.08%
8 thg 8, 2031