Vận chuyển
Các công ty Úc vận chuyển người và hàng hóa
Các doanh nghiệp logistics quản lý việc vận chuyển hàng hóa thương mại và hành khách qua các mạng lưới hàng không, đường sắt, đường biển và đường bộ. Chi phí nhiên liệu vận tải và khối lượng thương mại toàn cầu là những yếu tố chính tác động đến diễn biến giá trong lĩnh vực này. Hiện tại, Aurizon Holdings Ltd. dẫn đầu về khối lượng giao dịch, còn MOVe Logistics Group Limited dẫn đầu về mức tăng trong ngày. Bảng dưới đây trình bày các chỉ số cơ bản và kỹ thuật quan trọng của những cổ phiếu này.
Mã | Giá trị vốn hóa thị trg | Giá | Th.đổi % | Khối lượng | Khối lượng tương đối | P/E | EPS pha loãng TTM | Tăng trưởng EPS pha loãng TTM so với cùng kỳ năm ngoái | Tỷ suất cổ tức % TTM | Xếp hạng của nhà phân tích |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 44.44 B AUD | 14.60 AUD | +1.18% | 5.24 M | 1.09 | 124.26 | 0.12 AUD | +174.53% | 4.85% | Trung tính | |
| 28.25 B AUD | 22.20 AUD | +1.00% | 4.83 M | 1.32 | 21.47 | 1.03 AUD | +7.69% | 3.08% | Mua | |
| 13.3 B AUD | 9.45 AUD | 0.00% | 4.71 M | 0.56 | 11.19 | 0.84 AUD | −18.74% | 4.45% | Mua mạnh | |
| 11.65 B AUD | 7.10 AUD | +1.14% | 543.57 K | 0.75 | 44.01 | 0.16 AUD | −32.63% | 1.83% | Trung tính | |
| 6.55 B AUD | 3.85 AUD | 0.00% | 7.66 M | 1.23 | 18.87 | 0.20 AUD | +21.43% | 5.91% | Trung tính | |
| 5.38 B AUD | 3.75 AUD | −0.27% | 919.54 K | 0.60 | 20.28 | 0.18 AUD | +14.63% | 10.81% | Trung tính | |
| 1.94 B AUD | 2.85 AUD | −1.04% | 796.46 K | 0.52 | 4.51 | 0.63 AUD | −3.13% | 2.93% | Mua mạnh | |
| 986.07 M AUD | 0.305 AUD | −1.61% | 183.48 K | 1.15 | — | −0.06 AUD | −277.22% | 0.00% | Bán | |
| 424.23 M AUD | 3.10 AUD | 0.00% | 4 | 0.00 | 18.62 | 0.17 AUD | −21.98% | 3.55% | Không được đánh giá | |
| 279.07 M AUD | 9.00 AUD | 0.00% | 598 | 0.59 | 12.36 | 0.73 AUD | +28.50% | 3.57% | Không được đánh giá | |
| 249.64 M AUD | 0.690 AUD | −2.13% | 339.49 K | 2.47 | 11.11 | 0.06 AUD | +12.09% | 5.59% | Mua mạnh | |
| 224.57 M AUD | 2.78 AUD | +0.36% | 18.22 K | 1.09 | 9.17 | 0.30 AUD | +67.83% | 5.05% | Mua mạnh | |
| 82.99 M AUD | 0.395 AUD | 0.00% | 1.25 M | 2.92 | — | −0.55 AUD | −258.87% | 0.00% | Mua | |
| 81.07 M AUD | 0.010 AUD | −16.67% | 250 K | 9.80 | — | −0.00 AUD | +20.28% | 0.00% | Không được đánh giá | |
| 42.43 M AUD | 0.260 AUD | −7.14% | 406.45 K | 3.61 | 9.56 | 0.03 AUD | +4.62% | 5.00% | Không được đánh giá | |
| 18.13 M AUD | 0.150 AUD | +7.14% | 11.66 K | 0.61 | 73.12 | 0.00 AUD | — | 0.00% | Không được đánh giá | |
| 6.37 M AUD | 0.079 AUD | 0.00% | 6.58 K | 0.37 | — | −0.18 AUD | +3.92% | 0.00% | Không được đánh giá |