Độ rộng thị trường


Phân tích động lực đằng sau biến động của Thị trường Chứng khoán Thái Lan.
Tăng giá và giảm giá
Tăng giáGiảm
429 · 49%449 · 51%
Số mã tăng ròng
−20
Tỉ lệ A/D
0.96
Khối lượng mua / bán
3.3 B / 1.1 B
Đỉnh và đáy mới
‪−48%‬
‪−32%‬
‪−16%‬
‪0%‬
‪16%‬
1W
1 Thg
3 Thg
1 Năm
−630
−420
−210
0
210
Đỉnh mới
Đáy mới
Đỉnh ròng, %
Trên các đường trung bình động
20 ngày28%
50 ngày21%
200 ngày47%
Vượt trội hơn chỉ số
Trong 1 tháng55%
Trong 3 tháng55%

Hiệu suất đồng tỷ trọng so với SET Index, 1 tháng−0.3%
GiáHôm nayTuầnTháng6 thángNăm5 năm
USD so với THB-------
EUR so với THB-------
JPY so với THB-------
GBP so với THB-------
CHF so với THB-------
CNY so với THB-------
MãPhiếu giảm giáLợi suất %Ngày đáo hạnGiáThay đổi lợi suất 1 ngàyThay đổi giá 1 ngày
TH01Y1 năm
2.40% - 17 thg 11, 2027
- %
-
+0.003 %
TH02Y2 năm
2.88% - 17 thg 12, 2028
- %
-
−0.003 %
TH05Y5 năm
1.34% - 17 thg 3, 2031
- %
-
+0.010 %
TH10Y10 năm
1.84% - 17 thg 5, 2036
- %
-
+0.003 %
TH20Y20 năm
3.22% - 17 thg 3, 2046
- %
-
−0.007 %
TH50Y50 năm
2.44% - 17 thg 6, 2077
- %
-
+0.010 %
MãLợi suất đến khi đáo hạnNgày đáo hạn
MãNgày đáo hạn/YTM
MãLợi suất đến khi đáo hạnNgày đáo hạn
MãNgày đáo hạn/YTM