So sánh với Tesla


Ngày báo cáo gần nhất
—
Kỳ báo cáo
—
EPS
—
Doanh thu
—
Nhân viên (Năm tài chính)
‪134.78 K‬
Thay đổi (1N)
‪+9.12 K‬+7.26%
Doanh thu/Nhân viên (1N)
‪703.54 K‬ USD
Doanh thu ròng/Nhân viên (1N)
‪28.15 K‬ USD

Thông tin công ty


Công nghiệp
CEO
Elon Reeve Musk
Trang web
Trụ sở chính
Austin
Thành lập
2003
Ngày IPO
29 thg 6, 2010
ISIN
US88160R1014
CUSIP
88160R101
FIGI
BBG000N9MNX3
Mã nhận diện
ISIN US88160R1014
Mã CFI
ESVUFR
Tesla, Inc. tham gia thiết kế, phát triển, sản xuất và bán xe điện cũng như hệ thống lưu trữ và sản xuất năng lượng. Công ty hoạt động trong lĩnh vực Sản xuất và lưu trữ ô tô và năng lượng. Phân khúc Ô tô bao gồm thiết kế, phát triển, sản xuất, bán và cho thuê xe điện cũng như bán các khoản tín dụng quy định về ô tô. Mảng Sản xuất và Lưu trữ Năng lượng liên quan đến việc thiết kế, sản xuất, lắp đặt, bán và cho thuê các sản phẩm lưu trữ năng lượng cố định và hệ thống năng lượng mặt trời cũng như bán các ưu đãi về hệ thống năng lượng mặt trời. Công ty được Jeffrey B. Straubel, Elon Reeve Musk, Martin Eberhard và Marc Tarpenning thành lập vào ngày 1 tháng 7 năm 2003 và có trụ sở chính tại Austin, TX.
Hiệu suất
Tỷ lệ chuyển đổi doanh thu thành lợi nhuận
Mức nợ và khả năng trả nợ
Thu nhập
Tiếp theo:—

Xem Tất cả các Ý tưởng 

Tóm tắt nội dung gợi ý của các chỉ báo.
Trung lập
Trung lập
Trung lập
Tổng hợp góc nhìn xếp hạng của chuyên gia.
Trung lập
Trung lập
Trung lập
Hiển thị thay đổi giá của mã giao dịch trong các năm qua để nhận diện xu thế tái diễn.
Trọng số1.37%
Giá trị vốn hoá thị trường‪31.77 B‬
Trọng số1.52%
Giá trị vốn hoá thị trường‪26.26 B‬
Trọng số3.49%
Giá trị vốn hoá thị trường‪16.12 B‬
Trọng số1.72%
Giá trị vốn hoá thị trường‪15.00 B‬
Trọng số1.75%
Giá trị vốn hoá thị trường‪13.97 B‬
Trọng số2.65%
Giá trị vốn hoá thị trường‪10.41 B‬
Trọng số3.74%
Giá trị vốn hoá thị trường‪4.45 B‬
Trọng số18.55%
Giá trị vốn hoá thị trường‪4.22 B‬
Trọng số3.50%
Giá trị vốn hoá thị trường‪3.67 B‬
Trọng số1.75%
Giá trị vốn hoá thị trường‪3.17 B‬
Trọng số1.74%
Giá trị vốn hoá thị trường‪2.73 B‬

Khám phá thêm ETF