Độ rộng thị trường


Phân tích động lực đằng sau biến động của Thị trường Chứng khoán Đan Mạch.
Tăng giá và giảm giá
Tăng giáGiảm
60 · 47%68 · 53%
Số mã tăng ròng
−8
Tỉ lệ A/D
0.88
Khối lượng mua / bán
33 M / 4.5 M
Đỉnh và đáy mới
‪−20%‬
‪−10%‬
‪0%‬
‪10%‬
‪20%‬
1W
1 Thg
3 Thg
1 Năm
−60
−30
0
30
60
Đỉnh mới
Đáy mới
Đỉnh ròng, %
Trên các đường trung bình động
20 ngày64%
50 ngày53%
200 ngày52%
Vượt trội hơn chỉ số
Trong 1 tháng18%
Trong 3 tháng23%

Hiệu suất đồng tỷ trọng so với OMX Copenhagen 25 Index, 1 tháng−7.4%
GiáHôm nayTuầnTháng6 thángNăm5 năm
USD so với DKK-------
EUR so với DKK-------
JPY so với DKK-------
GBP so với DKK-------
CHF so với DKK-------
CNY so với DKK-------
MãPhiếu giảm giáLợi suất %Ngày đáo hạnGiáThay đổi lợi suất 1 ngàyThay đổi giá 1 ngày
DK03MY3 tháng
0% - 2 thg 12, 2026
- %
-
+0.011 %
DK06MY6 tháng
0% - 2 thg 3, 2027
- %
-
+0.007 %
DK02Y2 năm
2.00% - 15 thg 11, 2028
- %
-
+0.043 %
DK05Y5 năm
0% - 15 thg 11, 2031
- %
-
−0.049 %
DK10Y10 năm
2.25% - 15 thg 11, 2035
- %
-
−0.032 %
DK30Y30 năm
0.25% - 15 thg 11, 2052
- %
-
−0.051 %
MãLợi suất đến khi đáo hạnNgày đáo hạn
MãNgày đáo hạn/YTM
GMXAY6238867
6.57%
15 thg 12, 2033