Dược phẩm: Chính
Các công ty lớn Các công ty Brazil sản xuất dược phẩm
Các tập đoàn dược phẩm toàn cầu phát triển và phân phối thuốc kê đơn trên quy mô lớn. Việc bằng sáng chế hết hạn, phê duyệt các thuốc trong danh mục phát triển và những thay đổi trong luật y tế là những yếu tố chính thúc đẩy hoạt động giao dịch và thanh khoản của ngành. Dữ liệu thị trường cho thấy Hypera S.A. hiện là tài sản có khối lượng giao dịch cao nhất, trong khi BeOne Medicines Ltd. ADR Unsponsored Brazilian Depositary Receipt Repr 0.04 ADR dẫn đầu về mức sinh lời trong 24 giờ. Bảng dưới đây theo dõi các chỉ số kỹ thuật và cơ bản quan trọng của những cổ phiếu này.
Mã | Giá trị vốn hóa thị trg | Giá | Th.đổi % | Khối lượng | Khối lượng tương đối | P/E | EPS pha loãng TTM | Tăng trưởng EPS pha loãng TTM so với cùng kỳ năm ngoái | Tỷ suất cổ tức % TTM | Khu vực | Xếp hạng của nhà phân tích |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
Chứng chỉ lưu ký | 7.3 T BRL | 250.56 BRL | −1.23% | 58.41 K | 1.00 | 4,047.82 | 0.06 BRL | +8.03% | 0.30% | Công nghệ y tế | Không được đánh giá |
Chứng chỉ lưu ký | 3.64 T BRL | 100.02 BRL | +0.33% | 7.38 K | 0.60 | 43,486.96 | 0.00 BRL | −42.50% | 1.21% | Công nghệ y tế | Không được đánh giá |
Chứng chỉ lưu ký | 2.85 T BRL | 98.00 BRL | +0.35% | 1.26 K | 1.94 | 3,266.67 | 0.03 BRL | +294.74% | 1.49% | Công nghệ y tế | Không được đánh giá |
Chứng chỉ lưu ký | 2.03 T BRL | 100.80 BRL | +0.10% | 1.16 K | 0.22 | 168,000.00 | 0.00 BRL | −88.89% | 1.43% | Công nghệ y tế | Không được đánh giá |
Chứng chỉ lưu ký | 1.64 T BRL | 89.900 BRL | +0.49% | 159 | 0.20 | 3.49 | 25.77 BRL | −37.82% | 2.76% | Công nghệ y tế | Không được đánh giá |
Chứng chỉ lưu ký | 1.6 T BRL | 170.690 BRL | −0.33% | 144 | 0.07 | 4.71 | 36.27 BRL | +9.78% | 1.70% | Công nghệ y tế | Không được đánh giá |
Chứng chỉ lưu ký | 1.04 T BRL | 27.790 BRL | +1.42% | 4.38 K | 0.11 | 1.39 | 20.00 BRL | +2.79% | 4.10% | Công nghệ y tế | Không được đánh giá |
Chứng chỉ lưu ký | 960.06 B BRL | 39.80 BRL | −2.74% | 7.4 K | 0.79 | 44,222.22 | 0.00 BRL | −62.50% | 3.62% | Công nghệ y tế | Không được đánh giá |
Chứng chỉ lưu ký | 761.5 B BRL | 94.15 BRL | +0.91% | 33 | 0.05 | 12,897.26 | 0.01 BRL | +192.00% | 0.00% | Công nghệ y tế | Không được đánh giá |
Chứng chỉ lưu ký | 717.78 B BRL | 343.35 BRL | −1.44% | 96 | 2.62 | 14,736.05 | 0.02 BRL | +38.69% | 2.57% | Công nghệ y tế | Không được đánh giá |
Chứng chỉ lưu ký | 558.11 B BRL | 55.740 BRL | −0.21% | 6 | 0.01 | 7.58 | 7.35 BRL | −23.06% | 3.60% | Công nghệ y tế | Không được đánh giá |
Chứng chỉ lưu ký | 526.59 B BRL | 83.76 BRL | −1.57% | 41 | 0.02 | 21,476.92 | 0.00 BRL | 0.00% | 0.25% | Công nghệ y tế | Không được đánh giá |
Chứng chỉ lưu ký | 362.99 B BRL | 115.68 BRL | −1.35% | 2 | 0.03 | 231,360.00 | 0.00 BRL | −37.50% | 2.45% | Công nghệ y tế | Không được đánh giá |
Chứng chỉ lưu ký | 237.07 B BRL | 80.320 BRL | +10.97% | 5 | 0.15 | 35.58 | 2.26 BRL | — | 0.00% | Công nghệ y tế | Không được đánh giá |
Chứng chỉ lưu ký | 205.77 B BRL | 230.10 BRL | +0.48% | 5 | 0.11 | 115,050.00 | 0.00 BRL | −80.58% | 0.00% | Công nghệ y tế | Không được đánh giá |
Chứng chỉ lưu ký | 201.64 B BRL | 27.39 BRL | −2.35% | 101 | 0.04 | 13,695.00 | 0.00 BRL | −4.76% | 1.52% | Công nghệ y tế | Không được đánh giá |
Chứng chỉ lưu ký | 136.98 B BRL | 328.32 BRL | −0.27% | 1 | 0.00 | 65,664.00 | 0.01 BRL | −70.24% | 0.00% | Công nghệ y tế | Không được đánh giá |
Chứng chỉ lưu ký | 118.02 B BRL | 43.160 BRL | −1.01% | 112.33 K | 55.08 | 8,462.75 | 0.01 BRL | — | 0.00% | Công nghệ y tế | Không được đánh giá |
Chứng chỉ lưu ký | 88.01 B BRL | 94.410 BRL | +7.15% | 2 | 0.01 | 1.39 | 68.07 BRL | — | 0.00% | Công nghệ y tế | Không được đánh giá |
Chứng chỉ lưu ký | 82.4 B BRL | 86.720 BRL | +1.12% | 51 | 0.38 | 78,836.36 | 0.00 BRL | — | 0.00% | Công nghệ y tế | Không được đánh giá |
Chứng chỉ lưu ký | 66.44 B BRL | 12.840 BRL | +4.05% | 3 | 0.01 | 7.07 | 1.82 BRL | −56.90% | 0.58% | Công nghệ y tế | Không được đánh giá |
Chứng chỉ lưu ký | 62.32 B BRL | 32.550 BRL | +2.36% | 72 | 0.33 | — | 0.00 BRL | — | 0.00% | Công nghệ y tế | Không được đánh giá |
| 15.24 B BRL | 22.11 BRL | +1.14% | 4 M | 0.55 | 8.24 | 2.68 BRL | +110.08% | 4.98% | Công nghệ y tế | Mua mạnh | |
| 15.24 B BRL | 22.34 BRL | +2.34% | 9.37 K | 0.62 | 8.33 | 2.68 BRL | +110.08% | 4.98% | Công nghệ y tế | Mua mạnh | |
Chứng chỉ lưu ký | 12.59 B BRL | 28.290 BRL | +8.22% | 2.6 K | 0.99 | — | −20.06 BRL | +50.45% | 0.00% | Công nghệ y tế | Không được đánh giá |
Chứng chỉ lưu ký | 12.02 B BRL | 85.41 BRL | +2.85% | 3 | 0.04 | — | −0.07 BRL | −2,003.13% | 5.14% | Công nghệ y tế | Không được đánh giá |
Chứng chỉ lưu ký | 10.97 B BRL | 4.860 BRL | −0.41% | 123 | 0.06 | — | −0.00 BRL | −300.00% | 0.00% | Công nghệ y tế | Không được đánh giá |
Chứng chỉ lưu ký | 9.25 B BRL | 8.460 BRL | −8.14% | 6 | 0.02 | — | −0.00 BRL | +20.59% | 0.00% | Công nghệ y tế | Không được đánh giá |
| 2.01 B BRL | 9.010 BRL | +3.80% | 1.97 K | 0.55 | 9.18 | 0.98 BRL | −19.82% | 8.65% | Công nghệ y tế | Trung tính | |
| 2.01 B BRL | 8.960 BRL | +4.19% | 252.2 K | 0.43 | 9.13 | 0.98 BRL | −19.82% | 8.65% | Công nghệ y tế | Trung tính | |
| 1.34 B BRL | 25.14 BRL | +1.53% | 24.1 K | 6.10 | 5.73 | 4.39 BRL | +80.40% | 4.34% | Công nghệ y tế | Không được đánh giá | |
| 1.34 B BRL | 24.86 BRL | +0.61% | 176 | 0.66 | 5.66 | 4.39 BRL | +80.40% | 4.34% | Công nghệ y tế | Không được đánh giá | |
| 866.28 M BRL | 5.93 BRL | +7.82% | 86.4 K | 1.15 | 20.95 | 0.28 BRL | — | 0.00% | Công nghệ y tế | Không được đánh giá | |
| 866.28 M BRL | 5.86 BRL | +0.34% | 396 | 0.85 | 20.70 | 0.28 BRL | — | 0.00% | Công nghệ y tế | Không được đánh giá |