Chỉ số của các nền kinh tế lớn nhất

Các chỉ số chứng khoán chính, như S&P 500, Dow Jones và Nasdaq, là những chỉ số chính được quản lý bởi các sàn giao dịch toàn cầu. Các chỉ số này được tính toán bằng cách sử dụng giá cả hoặc vốn hóa thị trường và được các nhà đầu tư theo dõi để hiểu rõ hơn về nền kinh tế tổng thể.
Mã
Giá
Th.đổi %
Th.đổi
Cao
Thấp
Xếp hạng kỹ thuật
SPXS&P 500
7,568.92+0.36%+27.527,594.617,545.39
Bán
IXICUS Composite Index25,372.01 USD+0.83%+207.69 USD25,474.46 USD25,246.64 USD
Bán
DJIDow Jones Industrial Average
51,786.72−0.38%−197.2651,932.6351,593.16
Bán
VIXCBOE Volatility Index
20.83−1.51%−0.3221.9120.29
Mua mạnh
TSXS&P/TSX Composite index
35,532.28−0.75%−268.8135,707.2035,437.80
Bán
UKXUK 100 INDEX10,638.43 GBP−1.14%−122.91 GBP10,761.32 GBP10,638.43 GBP
Bán
DAXDAX Index
25,864.62−0.45%−116.4726,037.2825,677.86
Mua
PX1CAC 40 Index
8,020.31−0.34%−27.388,107.267,986.55
Trung tính
FTMIBMILANO ITALIA BORSA INDEX49,941.82 EUR−0.01%−6.13 EUR50,325.20 EUR49,294.05 EUR
Trung tính
NI225Japan 225 Index62,113.71 JPY−1.53%−967.93 JPY63,105.47 JPY61,913.79 JPY
Bán mạnh
KOSPIKOREA COMPOSITE STOCK PRICE INDEX (KOSPI)5,695.18 KRW+0.82%+46.38 KRW5,828.13 KRW5,689.63 KRW
Bán
000001SSE Composite Index
3,608.10−0.82%−29.933,624.583,580.38
Bán mạnh
399001Shenzhen Component Index10,876.99−1.21%−133.6911,093.0610,810.42
Bán mạnh
XJOS&P/ASX 200 Index
8,854.4−0.36%−32.48,886.88,820.3
Mua
COMPOSITEIDX Composite Index
4,904.2870−3.78%−192.54305,143.58204,895.5960
Bán mạnh
SX5ESTOXX 506,144.57 EUR−0.51%−31.50 EUR6,201.16 EUR6,102.57 EUR
Bán
XU100BIST 100 Index
11,023.55+0.56%+61.8811,142.1010,843.03
Bán
SA40SOUTH AFRICA TOP 40 INDEX101,192.32 ZAR−0.24%−246.35 ZAR101,817.61 ZAR99,648.32 ZAR
Bán
NIFTYNifty 50 Index
23,810.85+1.58%+370.0523,810.8523,482.80
Mua
SENSEXBSE Sensex Index
76,917.85+1.62%+1,225.0776,917.8576,033.74
Mua mạnh
TASITadawul All Shares Index
9,876.130−0.07%−6.7209,908.1509,819.080
Bán
IBOVBovespa Index
165,528.92−1.42%−2,392.88168,005.46164,446.53
Bán
MES&P/BMV IPC Index
70,184.33+0.58%+405.1371,337.8569,765.28
Mua mạnh
IMVS&P MERVAL Index
2,848,945.27−0.35%−10,105.922,880,639.692,835,603.73
Bán
SX5EEURO STOXX® 50 Index – EUR (Price Return)
6,144.56−0.51%−31.506,201.166,102.57
Bán
SSX7EEURO STOXX® Banks Index – EUR (Price Return)
276.72−0.41%−1.15280.63273.80
Bán
SXXPSTOXX® Europe 600 Index – EUR (Price Return)
645.66−0.58%−3.78651.06644.02
Mua
IDX30IDX 30 Index
280.1940−3.79%−11.0410294.0680279.2600
Bán mạnh